Kokand-1912 vs Dinamo Samarqand
Tỷ số chung cuộc: Kokand-1912 1-1 Dinamo Samarqand tại Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan, 28 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kokand-1912 thắng 2, hòa 5, Dinamo Samarqand thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan · Vòng 13
- Sân vận động
- O'zbekiston Stadioni, Yaypan
- Trọng tài
- V. Agishev
- Phong độ
- WWDDL Kokand-1912
- DWDDW Dinamo Samarqand
- 39' D. Khasanov 1-0
- 41' M. Meliev
- 41' E. Chumak
- HT1-0
- 62' ▲ T. Ismoilov ▼ S. Rashidov
- 62' ▲ T. Ergashev ▼ O. Nurmatov
- 68' ▲ A. Mamatxojaev ▼ S. Lukić
- 71' J. Jumaev
- 73' ▲ I. Sharipov ▼ S. Yuldashev
- 73' ▲ J. Umarov ▼ A. Isroilov
- 78' ▲ A. Hojimirzaev ▼ M. Meliev
- 78' ▲ B. Toshmirzaev ▼ S. Azimov
- 83' ▲ F. Alimov ▼ Y. Chumak
- 84' J. Umarov
- 85' A. Mamatkhodzhaev
- 87' 1-1 S. Komilov
- 90'+1 ▲ I. Vahobov ▼ D. Khasanov
- FT1-1
Đội hình
- I. Abdullayev
- S. Lukić ▼ 68'
- S. Shikhov
- I. Josović
- O. Rustamov
- D. Rakhmatullaev
- D. Khasanov ▼ 90'
- K. Ruziyev
- J. Sidikov
- S. Azimov ▼ 78'
- M. Meliev ▼ 78'
Dự bị 9
- A. Mamatxojaev ▲ 68'
- A. Hojimirzaev ▲ 78'
- B. Toshmirzaev ▲ 78'
- I. Vahobov ▲ 90'
- D. Jaloliddinov
- M. Abdullaev
- M. Komilov
- N. Ashurmatov
- S. Yetvozqo'ziyev
- A. Akhrorov
- M. Jovanović
- S. Rakhmatov
- I. Yoldoshev
- J. Jumayev
- Y. Chumak ▼ 83'
- A. Isroilov ▼ 73'
- O. Nurmatov ▼ 62'
- S. Yuldashev ▼ 73'
- S. Rashidov ▼ 62'
- S. Komilov
Dự bị 7
- T. Ismoilov ▲ 62'
- T. Ergashev ▲ 62'
- I. Sharipov ▲ 73'
- J. Umarov ▲ 73'
- F. Alimov ▲ 83'
- B. Mamadaminov
- M. Preković
Thống kê
02
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 47 - 18 | +29 | 54 | |
| 2 | 26 | 33 - 15 | +18 | 53 | |
| 3 | 26 | 37 - 16 | +21 | 49 | |
| 4 | 26 | 44 - 23 | +21 | 44 | |
| 5 | 26 | 34 - 36 | -2 | 39 | |
| 6 | 26 | 31 - 28 | +3 | 35 | |
| 7 | 26 | 31 - 31 | 0 | 34 | |
| 8 | 26 | 29 - 37 | -8 | 34 | |
| 9 | 26 | 31 - 32 | -1 | 32 | |
| 10 | 26 | 19 - 27 | -8 | 32 | |
| 11 | 26 | 25 - 44 | -19 | 26 | |
| 12 | 26 | 22 - 36 | -14 | 24 | |
| 13 | 26 | 21 - 38 | -17 | 22 | |
| 14 | 26 | 24 - 47 | -23 | 15 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu29
34Ghi được24
41Thủng lưới50
1.13Bàn thắng mỗi trận0.83
7Giữ sạch lưới3
13Trên 2.5 bàn13
19Hiệp hai8