Lokomotiv vs Andijan
Tỷ số chung cuộc: Lokomotiv 2-1 Andijan tại Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan, 28 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lokomotiv thắng 7, hòa 2, Andijan thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan · Vòng 1
- Sân vận động
- Stadion Lokomotiv, Tashkent
- Trọng tài
- A. Riskullaev
- Phong độ
- LWWDW Lokomotiv
- LWWLW Andijan
- 9' K. Pogrebnyak 1-0
- 16' D. Umirov
- 30' K. Pogrebnyak 2-0
- HT2-0
- 65' ▲ A. Litviakov ▼ T. Usmanov
- 66' ▲ D. Turopov ▼ K. Pogrebnyak
- 69' ▲ K. Bakhodyrov ▼ M. Yuldoshev
- 85' D. Khashimov
- 86' ▲ J. Alijanov ▼ D. Umirov
- 87' 2-1 D. Khasanov11m
- 89' J. Alijonov
- 90' ▲ F. Ibragimov ▼ S. Shaymanov
- 90'+1 ▲ J. Abdumuminov ▼ A. Olimov
- FT2-1
Đội hình
- I. Nesterov
- O. Zoteev
- D. Khashimov
- S. Fayziyev
- S. Shaymanov ▼ 90'
- S. Damjanović
- D. Umirov ▼ 86'
- K. Makharadze
- M. Bikmaev
- T. Abdukholikov
- K. Pogrebnyak ▼ 66'
Dự bị 7
- D. Turopov ▲ 66'
- J. Alijanov ▲ 86'
- F. Ibragimov ▲ 90'
- A. Ulmasaliev
- I. Ganikhonov
- J. Ilyosov
- K. Saidazimov
- A. Akhrorov
- D. Zozulya
- A. Isroilov
- K. Avilov
- A. Olimov ▼ 90'
- D. Khasanov
- F. Bekmurodov
- U. Ismonaliyev
- M. Yuldoshev ▼ 69'
- S. Meliev
- T. Usmanov ▼ 65'
Dự bị 7
- A. Litviakov ▲ 65'
- K. Bakhodyrov ▲ 69'
- J. Abdumuminov ▲ 90'
- B. Kasymov
- F. Mirakhmatov
- I. Abdullayev
- N. Mavlyanov
Thống kê
03
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 76 - 18 | +58 | 65 | |
| 2 | 26 | 47 - 19 | +28 | 53 | |
| 3 | 26 | 39 - 28 | +11 | 49 | |
| 4 | 26 | 43 - 36 | +7 | 43 | |
| 5 | 26 | 35 - 28 | +7 | 42 | |
| 6 | 26 | 34 - 32 | +2 | 38 | |
| 7 | 26 | 30 - 30 | 0 | 36 | |
| 8 | 26 | 24 - 21 | +3 | 35 | |
| 9 | 26 | 28 - 38 | -10 | 35 | |
| 10 | 26 | 23 - 31 | -8 | 29 | |
| 11 | 26 | 19 - 37 | -18 | 25 | |
| 12 | 26 | 17 - 44 | -27 | 17 | |
| 13 | 26 | 16 - 38 | -22 | 16 | |
| 14 | 26 | 19 - 50 | -31 | 14 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
28Trận đấu28
28Ghi được19
42Thủng lưới40
1Bàn thắng mỗi trận0.68
7Giữ sạch lưới5
16Trên 2.5 bàn10
15Hiệp hai11