Forward Madison vs One Knoxville
Tỷ số chung cuộc: Forward Madison 2-2 One Knoxville tại USL League One, 10 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Forward Madison thắng 2, hòa 6, One Knoxville thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- USL League One · Vòng 13
- Phong độ
- WDWDW Forward Madison
- DDDDW One Knoxville
- 14' J. Crull
- 40' 0-1 B. Diene · M. Goling
- 45'+2 A. Mesias
- HT0-1
- 46' ▲ S. Ritchie ▼ Bull
- 50' D. Gebhard · M. Chilaka 1-1
- 57' C. Johnson
- 62' ▲ K. Smith ▼ N. Rosamilia
- 62' ▲ L. Meek ▼ B. Diene
- 65' 1-2 S. Haugli · C. Johnson
- 69' ▲ D. Viader ▼ C. Garcia
- 69' ▲ I. Angking ▼ A. Mesias
- 69' ▲ G. McLaughlin ▼ N. Bartman
- 77' ▲ D. Boyce ▼ Lucca Dourado
- 82' ▲ G. Calixtro ▼ S. Zarokostas
- 87' ▲ E. Temitayo ▼ J. Murphy
- 90' ▲ A. Caputo ▼ M. Goling
- 90' G. McLaughlin · M. Chilaka 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 1B. Schipmann
- 77N. Brown
- 11C. Garcia ▼ 69'
- 2M. Chilaka
- 5T. Mehl
- 16J. Crull
- 24N. Bartman ▼ 69'
- 10A. Mesias ▼ 69'
- 6J. Murphy ▼ 87'
- 17D. Gebhard
- 70Lucca Dourado ▼ 77'
Dự bị 7
- 36W. Lapsley
- 25F. Sousa
- 3D. Viader ▲ 69'
- 80I. Angking ▲ 69'
- 8D. Boyce ▲ 77'
- 13E. Temitayo ▲ 87'
- 9G. McLaughlin ▲ 69'
- 1S. Lewis
- 26J. Brown
- 4J. Skelton
- 3S. Haugli
- 13Bull ▼ 46'
- 12C. Johnson
- 21S. Zarokostas ▼ 82'
- 8A. Kelly-Rosales
- 17M. Goling ▼ 90'
- 77N. Rosamilia ▼ 62'
- 7B. Diene ▼ 62'
Dự bị 7
- 25J. Garibay
- 22S. Ritchie ▲ 46'
- 2J. Thomas
- 6A. Caputo ▲ 90'
- 11G. Calixtro ▲ 82'
- 29K. Smith ▲ 62'
- 33L. Meek ▲ 62'
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 43 - 26 | +17 | 57 | |
| 2 | 30 | 42 - 30 | +12 | 55 | |
| 3 | 30 | 41 - 35 | +6 | 51 | |
| 4 | 30 | 40 - 32 | +8 | 47 | |
| 5 | 30 | 51 - 39 | +12 | 46 | |
| 6 | 30 | 55 - 47 | +8 | 45 | |
| 7 | 30 | 48 - 38 | +10 | 45 | |
| 8 | 30 | 45 - 50 | -5 | 37 | |
| 9 | 30 | 42 - 47 | -5 | 36 | |
| 10 | 30 | 31 - 43 | -12 | 35 | |
| 11 | 30 | 38 - 43 | -5 | 32 | |
| 12 | 30 | 35 - 55 | -20 | 30 | |
| 13 | 30 | 43 - 53 | -10 | 29 | |
| 14 | 30 | 43 - 59 | -16 | 24 |
So sánh
37Trận đấu42
40Ghi được59
59Thủng lưới38
1.08Bàn thắng mỗi trận1.4
8Giữ sạch lưới15
19Trên 2.5 bàn18
22Hiệp hai31