Hartford Athletic
2 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Orange County SC

Hartford Athletic vs Orange County SC

Tỷ số chung cuộc: Hartford Athletic 2-2 Orange County SC tại USL Championship, 8 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Hartford Athletic thắng 0, hòa 2, Orange County SC thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Group Stage
Phong độ
WWWWD Hartford Athletic
LLLDD Orange County SC
  1. 9' 0-1 S. Kelly · N. Ciotta
  2. 17' 0-2 O. Sylla · N. Ciotta
  3. 32' N. Ciotta
  4. 45'+4 E. Zubak N. Ciotta
  5. HT0-2
  6. 46' M. Ngalina G. Flynn
  7. 46' E. Samadia B. Fischer
  8. 49' C. Hegardt
  9. 60' B. Coffey A. Hernandez
  10. 60' A. Diz A. Taofeek
  11. 66' J. Johnson A. Marinch
  12. 69' B. Coffey 1-2
  13. 85' B. Coffey · M. Ngalina 2-2
  14. 90'+5 A. Rando
  15. 90'+1 J. Martinez C. Hegardt
  16. FT2-2

Đội hình

Hartford Athletic HLV: Brendan Burke
  1. 77A. Siaha
  2. 22T. Presthus
  3. 4J. Scarlett
  4. 25B. Fischer ▼ 46'
  5. 8J. Moreira
  6. 24G. Flynn ▼ 46'
  7. 17S. Anaku
  8. 20A. Hernandez ▼ 60'
  9. 5B. Njie
  10. 9A. Williams
  11. 29A. Taofeek ▼ 60'

Dự bị 7

  1. 1E. Carvalho
  2. 16B. Coffey ▲ 60'
  3. 11M. Ngalina ▲ 46'
  4. 19E. Samadia ▲ 46'
  5. 15A. Diz ▲ 60'
  6. 6B. Makangila
  7. 27S. Gordon
Orange County SC HLV: Danny Stone
  1. 1A. Rando
  2. 32N. Ciotta ▼ 45'
  3. 5T. Brewitt
  4. 6G. Tubbs
  5. 4N. Benalcazar
  6. 25E. Solis
  7. 27S. Kelly
  8. 22A. Marinch ▼ 66'
  9. 8O. Sylla
  10. 10C. Hegardt ▼ 90'
  11. 11L. MacKinnon

Dự bị 7

  1. 31T. Kadono
  2. 9E. Zubak ▲ 45'
  3. 26J. Martinez ▲ 90'
  4. 17J. Johnson ▲ 66'
  5. 30J. Castro
  6. 28F. O'Brien
  7. 35J. J. Carter

Thống kê

00
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
El Paso Locomotive
23 39 - 29 +10 40
1
Tampa Bay Rowdies
23 40 - 20 +20 48
2
Charleston Battery
23 47 - 29 +18 39
2
New Mexico United
21 31 - 21 +10 40
3
Detroit City
22 28 - 18 +10 37
3
Orange County SC
23 34 - 32 +2 36
4
FC Tulsa
22 26 - 19 +7 36
4
Pittsburgh Riverhounds
24 27 - 25 +2 35
5
Louisville City
23 38 - 37 +1 33
5
San Antonio
23 28 - 26 +2 36
6
Colorado Springs
23 38 - 36 +2 34
6
Hartford Athletic
22 21 - 22 -1 31
7
Indy Eleven
21 26 - 26 0 29
7
Sacramento Republic
22 29 - 20 +9 33
8
Lexington
23 33 - 29 +4 31
8
Rhode Island
21 31 - 24 +7 29
9
Inter Miami
23 27 - 41 -14 23
9
Phoenix Rising
23 32 - 31 +1 30
10
Las Vegas Lights
23 29 - 34 -5 29
10
Loudoun United
22 26 - 39 -13 20
11
Birmingham Legion
21 26 - 32 -6 18
11
Oakland Roots
23 28 - 31 -3 27
12
Brooklyn
21 22 - 38 -16 16
12
Monterey Bay
24 25 - 42 -17 18
13
Sporting JAX
23 30 - 60 -30 14

So sánh

12Trận đấu9
17Ghi được11
15Thủng lưới19
1.42Bàn thắng mỗi trận1.22
1Giữ sạch lưới1
6Trên 2.5 bàn6
10Hiệp hai8

Đối đầu

Trang trận đấu