Pittsburgh Riverhounds
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Charleston Battery

Pittsburgh Riverhounds vs Charleston Battery

Tỷ số chung cuộc: Pittsburgh Riverhounds 1-2 Charleston Battery tại USL Championship, 16 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Pittsburgh Riverhounds thắng 3, hòa 2, Charleston Battery thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 24
Phong độ
WLDDW Pittsburgh Riverhounds
LWWLD Charleston Battery
  1. 11' D. Griffin 1-0
  2. 38' G. Smith
  3. 45' 1-1 R. Rubin · M. Myers
  4. HT1-1
  5. 55' 1-2 A. Rodriguez
  6. 64' N. Dossantos D. Martinez
  7. 69' C. Ahl R. Mertz
  8. 69' C. Boone B. Jacquesson
  9. 69' B. Sample R. Ydrach
  10. 72' N. Houssou A. Rodriguez
  11. 72' C. Jennings R. Rubin
  12. 86' C. Allan J. Kelly
  13. 86' M. Edwards M. Myers
  14. FT1-2

Đội hình

Pittsburgh Riverhounds HLV: Robert Lilley
  1. 1E. Dick
  2. 16R. Ydrach ▼ 69'
  3. 5S. Suber
  4. 23G. Vacter
  5. 3P. Barnes
  6. 2D. Griffin
  7. 10B. Jacquesson ▼ 69'
  8. 42J. Walti
  9. 9A. Williams
  10. 13L. Biasi
  11. 14R. Mertz ▼ 69'

Dự bị 7

  1. 6M. Broughton
  2. 8B. Etou
  3. 12C. Ahl ▲ 69'
  4. 18J. Garcia
  5. 31J. Randolph
  6. 7C. Boone ▲ 69'
  7. 15B. Sample ▲ 69'
Charleston Battery HLV: Benjamin Pirmann
  1. 56L. Zamudio
  2. 42D. Martinez ▼ 64'
  3. 7L. Blackstock
  4. 8E. Ycaza
  5. 16G. Smith
  6. 5L. Archer
  7. 10A. Rodriguez ▼ 72'
  8. 6A. Molloy
  9. 9M. Myers ▼ 86'
  10. 14R. Rubin ▼ 72'
  11. 29J. Kelly ▼ 86'

Dự bị 7

  1. 1C. Garner
  2. 2M. Segbers
  3. 4C. Allan ▲ 86'
  4. 34M. Edwards ▲ 86'
  5. 62N. Dossantos ▲ 64'
  6. 91N. Houssou ▲ 72'
  7. 26C. Jennings ▲ 72'

Thống kê

00
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Tulsa
30 50 - 30 +20 57
1
Louisville City
30 56 - 19 +37 73
2
Charleston Battery
30 62 - 32 +30 62
2
Sacramento Republic
30 44 - 27 +17 48
3
New Mexico United
30 45 - 41 +4 48
3
North Carolina
30 40 - 39 +1 45
4
El Paso Locomotive
30 47 - 45 +2 41
4
Hartford Athletic
30 48 - 36 +12 44
5
Pittsburgh Riverhounds
30 32 - 28 +4 44
5
San Antonio
30 39 - 38 +1 40
6
Loudoun United
30 45 - 48 -3 42
6
Phoenix Rising
30 48 - 48 0 40
7
Orange County SC
30 44 - 45 -1 39
7
Rhode Island
30 29 - 29 0 38
8
Colorado Springs
30 35 - 47 -12 37
8
Detroit City
30 33 - 35 -2 37
9
Indy Eleven
30 44 - 52 -8 35
9
Lexington
30 31 - 42 -11 36
10
Oakland Roots
30 42 - 52 -10 32
10
Tampa Bay Rowdies
30 43 - 50 -7 34
11
Inter Miami
30 29 - 44 -15 30
11
Monterey Bay
30 27 - 45 -18 29
12
Birmingham Legion
30 36 - 50 -14 27
12
Las Vegas Lights
30 23 - 50 -27 27

So sánh

45Trận đấu42
43Ghi được81
39Thủng lưới47
0.96Bàn thắng mỗi trận1.93
21Giữ sạch lưới11
14Trên 2.5 bàn28
23Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu