Rhode Island
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Monterey Bay

Rhode Island vs Monterey Bay

Tỷ số chung cuộc: Rhode Island 1-1 Monterey Bay tại USL Championship, 10 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Rhode Island thắng 1, hòa 2, Monterey Bay thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 10
Phong độ
WLWLD Rhode Island
LDLDD Monterey Bay
  1. 17' 0-1 M. Malango · M. Fehr
  2. 25' L. Ivanovic
  3. 35' E. Bryant
  4. HT0-1
  5. 55' A. Lara
  6. 59' A. Mabika G. Stoneman
  7. 59' C. Holstad A. Shapiro-Thompson
  8. 59' J. Brito N. Fuson
  9. 60' L. Archimede I. Paul
  10. 60' A. Dixon E. Bryant
  11. 73' L. Ivanovic M. Malango
  12. 77' J. Brito 1-1
  13. 78' T. Okiyoshi R. Hope-Gund
  14. 80' P. Gallaway M. Fehr
  15. 82' A. Sanchez
  16. FT1-1

Đội hình

Rhode Island HLV: Khano Smith
  1. 1Koke Vegas
  2. 5G. Stoneman ▼ 59'
  3. 15F. Nodarse
  4. 14R. Hope-Gund ▼ 78'
  5. 3A. Sanchez
  6. 20Z. Herivaux
  7. 10A. Dikwa
  8. 77A. Shapiro-Thompson ▼ 59'
  9. 21M. Rodriguez
  10. 11N. Fuson ▼ 59'
  11. 17J. Kwizera

Dự bị 7

  1. 6A. Mabika ▲ 59'
  2. 8T. Okiyoshi ▲ 78'
  3. 12C. Holstad ▲ 59'
  4. 16C. Dewhurst
  5. 18J. Brito ▲ 59'
  6. 22J. Lee
  7. 23M. Ybarra
Monterey Bay HLV: Jordan Stewart
  1. 1N. Campuzano
  2. 5C. Guzman
  3. 28S. Guediri
  4. 22J. Garcia
  5. 4A. Lara
  6. 6W. Fonguck
  7. 7A. Rebollar
  8. 13M. Fehr ▼ 80'
  9. 8E. Bryant ▼ 60'
  10. 20I. Paul ▼ 60'
  11. 11M. Malango ▼ 73'

Dự bị 7

  1. 18S. Gomez
  2. 2N. Gordon
  3. 15M. Lyons
  4. 14P. Gallaway ▲ 80'
  5. 17L. Archimede ▲ 60'
  6. 10A. Dixon ▲ 60'
  7. 31L. Ivanovic ▲ 73'

Thống kê

01
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Tulsa
30 50 - 30 +20 57
1
Louisville City
30 56 - 19 +37 73
2
Charleston Battery
30 62 - 32 +30 62
2
Sacramento Republic
30 44 - 27 +17 48
3
New Mexico United
30 45 - 41 +4 48
3
North Carolina
30 40 - 39 +1 45
4
El Paso Locomotive
30 47 - 45 +2 41
4
Hartford Athletic
30 48 - 36 +12 44
5
Pittsburgh Riverhounds
30 32 - 28 +4 44
5
San Antonio
30 39 - 38 +1 40
6
Loudoun United
30 45 - 48 -3 42
6
Phoenix Rising
30 48 - 48 0 40
7
Orange County SC
30 44 - 45 -1 39
7
Rhode Island
30 29 - 29 0 38
8
Colorado Springs
30 35 - 47 -12 37
8
Detroit City
30 33 - 35 -2 37
9
Indy Eleven
30 44 - 52 -8 35
9
Lexington
30 31 - 42 -11 36
10
Oakland Roots
30 42 - 52 -10 32
10
Tampa Bay Rowdies
30 43 - 50 -7 34
11
Inter Miami
30 29 - 44 -15 30
11
Monterey Bay
30 27 - 45 -18 29
12
Birmingham Legion
30 36 - 50 -14 27
12
Las Vegas Lights
30 23 - 50 -27 27

So sánh

41Trận đấu39
46Ghi được42
37Thủng lưới58
1.12Bàn thắng mỗi trận1.08
17Giữ sạch lưới7
15Trên 2.5 bàn23
24Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu