Orange County SC
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Tulsa

Orange County SC vs FC Tulsa

Tỷ số chung cuộc: Orange County SC 2-1 FC Tulsa tại USL Championship, 4 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Orange County SC thắng 6, hòa 1, FC Tulsa thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 10
Phong độ
LLDDL Orange County SC
LWWDL FC Tulsa
  1. 2' G. Colli
  2. 7' N. Benalcazar
  3. 11' D. Stone
  4. 37' B. Diallo
  5. HT0-0
  6. 46' A. Toure S. Lukic
  7. 48' O. Damm
  8. 52' A. Miles T. Brewitt
  9. 55' L. MacKinnon · A. Miles 1-0
  10. 57' V. Latinovich
  11. 58' L. Stauffer O. Damm
  12. 58' J. Webber A. Dalou
  13. 74' M. War B. Jamison
  14. 74' 1-1 T. Calheira · H. St.Clair
  15. 80' L. MacKinnon · R. Doghman 2-1
  16. 84' O. Sylla C. Dunbar
  17. 84' T. Trager L. MacKinnon
  18. 84' E. Laszo B. Diallo
  19. 85' A. Toure
  20. 90'+6 T. Calheira
  21. FT2-1

Đội hình

Orange County SC HLV: Danny Stone
  1. 1C. Shutler
  2. 3K. Santos
  3. 5T. Brewitt ▼ 52'
  4. 4N. Benalcazar
  5. 20V. Latinovich
  6. 23R. Doghman
  7. 6K. Scott
  8. 19K. Partida
  9. 7C. Dunbar ▼ 84'
  10. 11B. Jamison ▼ 74'
  11. 17L. MacKinnon ▼ 84'

Dự bị 9

  1. 24B. Barjolo
  2. 21M. War ▲ 74'
  3. 13P. Guimaraes
  4. 14C. Hegardt
  5. 31T. Kadono
  6. 28G. Karam
  7. 33A. Miles ▲ 52'
  8. 8O. Sylla ▲ 84'
  9. 10T. Trager ▲ 84'
FC Tulsa HLV: Luke Spencer
  1. 99J. Penaranda
  2. 47H. St.Clair
  3. 14A. Rogers
  4. 4D. Pierre
  5. 15L. Batista
  6. 6B. Diallo ▼ 84'
  7. 26G. Colli
  8. 2O. Damm ▼ 58'
  9. 22S. Lukic ▼ 46'
  10. 9T. Calheira
  11. 21A. Dalou ▼ 58'

Dự bị 6

  1. 31B. Dowd
  2. 12L. Stauffer ▲ 58'
  3. 10K. Elmedkhar
  4. 17E. Laszo ▲ 84'
  5. 8J. Webber ▲ 58'
  6. 35A. Toure ▲ 46'

Thống kê

03
50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Tulsa
30 50 - 30 +20 57
1
Louisville City
30 56 - 19 +37 73
2
Charleston Battery
30 62 - 32 +30 62
2
Sacramento Republic
30 44 - 27 +17 48
3
New Mexico United
30 45 - 41 +4 48
3
North Carolina
30 40 - 39 +1 45
4
El Paso Locomotive
30 47 - 45 +2 41
4
Hartford Athletic
30 48 - 36 +12 44
5
Pittsburgh Riverhounds
30 32 - 28 +4 44
5
San Antonio
30 39 - 38 +1 40
6
Loudoun United
30 45 - 48 -3 42
6
Phoenix Rising
30 48 - 48 0 40
7
Orange County SC
30 44 - 45 -1 39
7
Rhode Island
30 29 - 29 0 38
8
Colorado Springs
30 35 - 47 -12 37
8
Detroit City
30 33 - 35 -2 37
9
Indy Eleven
30 44 - 52 -8 35
9
Lexington
30 31 - 42 -11 36
10
Oakland Roots
30 42 - 52 -10 32
10
Tampa Bay Rowdies
30 43 - 50 -7 34
11
Inter Miami
30 29 - 44 -15 30
11
Monterey Bay
30 27 - 45 -18 29
12
Birmingham Legion
30 36 - 50 -14 27
12
Las Vegas Lights
30 23 - 50 -27 27

So sánh

39Trận đấu43
58Ghi được75
59Thủng lưới47
1.49Bàn thắng mỗi trận1.74
10Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn20
31Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu