Memphis 901
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Orange County SC

Memphis 901 vs Orange County SC

Tỷ số chung cuộc: Memphis 901 0-1 Orange County SC tại USL Championship, 2 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Memphis 901 thắng 0, hòa 1, Orange County SC thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Conference - Quarter-finals
Sân vận động
AutoZone Park, Memphis
Phong độ
WWLLW Memphis 901
LLLDD Orange County SC
  1. 5' A. Ward
  2. 45' Lucas Turci O. Jiménez
  3. HT0-0
  4. 46' D. Borczak A. Ward
  5. 52' O. Lambe
  6. 58' S. Casiple
  7. 64' L. Paul
  8. 68' L. Turci
  9. 76' Marlon Jon Bakero
  10. 79' L. Turci
  11. 79' L. Turci
  12. 82' B. Lapa
  13. 82' M. Nakkim
  14. 82' C. Vom Steeg N. Meza
  15. 86' C. Sorto C. Hegardt
  16. 86' T. Amang E. Zubak
  17. 90' B. Norris S. Casiple
  18. 100' C. Sorto
  19. 101' N. Pickering Z. Duncan
  20. 105' P. Armenakas Bruno Lapa
  21. 112' B. Norris
  22. 112' B. Barjolo B. Jamison
  23. 116' 0-1 D. Powers · C. Dunbar
  24. 118' A. Miles A. Chattha
  25. FT0-1

Đội hình

Memphis 901 HLV: S. Glass
  1. 1T. Deric
  2. 19O. Jiménez ▼ 45'
  3. 91A. Cissoko
  4. 14A. Ward ▼ 46'
  5. 2W. Yacoubou
  6. 23L. Paul
  7. 99Jon Bakero ▼ 76'
  8. 6Z. Duncan ▼ 101'
  9. 10Bruno Lapa ▼ 105'
  10. 5S. Careaga
  11. 7N. Meza ▼ 82'

Dự bị 7

  1. 8Lucas Turci ▲ 45'
  2. 77D. Borczak ▲ 46'
  3. 11Marlon ▲ 76'
  4. 3C. Vom Steeg ▲ 82'
  5. 20N. Pickering ▲ 101'
  6. 21P. Armenakas ▲ 105'
  7. 22T. Henry
Orange County SC HLV: D. Stone
  1. 1C. Shutler
  2. 5D. Powers
  3. 30M. Nakkim
  4. 23R. Doghman
  5. 2O. Lambe
  6. 8S. Casiple ▼ 90'
  7. 15A. Chattha ▼ 118'
  8. 16C. Hegardt ▼ 86'
  9. 9E. Zubak ▼ 86'
  10. 7C. Dunbar
  11. 11B. Jamison ▼ 112'

Dự bị 7

  1. 17C. Sorto ▲ 86'
  2. 21T. Amang ▲ 86'
  3. 35B. Norris ▲ 90'
  4. 24B. Barjolo ▲ 112'
  5. 33A. Miles ▲ 118'
  6. 29J. Santana
  7. 13P. Guimaraes

Thống kê

15
50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Louisville City
34 86 - 43 +43 76
1
New Mexico United
34 46 - 44 +2 59
2
Charleston Battery
34 68 - 35 +33 64
2
Colorado Springs
34 48 - 40 +8 52
3
Detroit City
34 46 - 32 +14 56
3
Memphis 901
34 52 - 41 +11 51
4
Indy Eleven
34 49 - 50 -1 51
4
Las Vegas Lights
34 49 - 46 +3 50
5
Rhode Island
34 56 - 41 +15 51
5
Sacramento Republic
34 46 - 34 +12 49
6
Orange County SC
34 38 - 45 -7 46
6
Tampa Bay Rowdies
34 55 - 46 +9 50
7
Oakland Roots
34 37 - 57 -20 44
7
Pittsburgh Riverhounds
34 41 - 28 +13 48
8
North Carolina
34 54 - 43 +11 48
8
Phoenix Rising
34 33 - 39 -6 42
9
Birmingham Legion
34 44 - 51 -7 45
9
San Antonio
34 36 - 49 -13 39
10
FC Tulsa
34 33 - 48 -15 38
10
Hartford Athletic
34 39 - 52 -13 44
11
Loudoun United
34 44 - 39 +5 42
11
Monterey Bay
34 29 - 44 -15 34
12
El Paso Locomotive
34 27 - 46 -19 32
12
Inter Miami
34 26 - 89 -63 11

So sánh

39Trận đấu37
56Ghi được41
45Thủng lưới49
1.44Bàn thắng mỗi trận1.11
11Giữ sạch lưới15
18Trên 2.5 bàn14
24Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu