Birmingham Legion
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Rhode Island

Birmingham Legion vs Rhode Island

Tỷ số chung cuộc: Birmingham Legion 1-3 Rhode Island tại USL Championship, 18 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Birmingham Legion thắng 1, hòa 1, Rhode Island thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 23
Sân vận động
Protective Stadium, Birmingham, Alabama
Phong độ
WLLLD Birmingham Legion
WLWLD Rhode Island
  1. 1' 0-1 N. Fuson · A. Dikwa
  2. 7' A. Dikwa
  3. 13' M. Ybarra
  4. 31' A. Crognale
  5. HT0-1
  6. 50' P. Kasim · D. McCartney 1-1
  7. 59' T. Preston D. McCartney
  8. 63' Z. Herivaux C. Holstad
  9. 64' A. Paterson R. Hamouda
  10. 68' 1-2 Z. Herivaux · J. Williams
  11. 72' J. Brito J. Williams
  12. 77' 1-3 Z. Herivaux · S. Turnbull
  13. 78' Paterson AJ
  14. 78' M. Perez P. Kasim
  15. 78' M. Mensah J. Rufe
  16. 84' M. Doyle A. Dikwa
  17. 84' C. Smith J. Kwizera
  18. FT1-3

Đội hình

Birmingham Legion HLV: T. Soehn
  1. 18T. Spangenberg
  2. 3P. Kavita
  3. 21A. Crognale
  4. 11D. McCartney ▼ 59'
  5. 14D. Dodson
  6. 13J. Rufe ▼ 78'
  7. 4R. Hamouda ▼ 64'
  8. 19E. Martínez
  9. 8K. Hernández-Foster
  10. 29Stéfano Pinho
  11. 10P. Kasim ▼ 78'

Dự bị 6

  1. 23T. Preston ▲ 59'
  2. 20A. Paterson ▲ 64'
  3. 28M. Perez ▲ 78'
  4. 33M. Mensah ▲ 78'
  5. 1M. Van Oekel
  6. 47F. Calloway
Rhode Island HLV: K. Smith
  1. 1Koke Vegas
  2. 5G. Stoneman
  3. 24K. Yao
  4. 15F. Nodarse
  5. 3S. Turnbull
  6. 23M. Ybarra
  7. 12C. Holstad ▼ 63'
  8. 10A. Dikwa ▼ 84'
  9. 9J. Williams ▼ 72'
  10. 11N. Fuson
  11. 17J. Kwizera ▼ 84'

Dự bị 7

  1. 20Z. Herivaux ▲ 63'
  2. 18J. Brito ▲ 72'
  3. 14M. Doyle ▲ 84'
  4. 4C. Smith ▲ 84'
  5. 80I. Angking
  6. 22J. Lee
  7. 28C. McGlynn

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Louisville City
34 86 - 43 +43 76
1
New Mexico United
34 46 - 44 +2 59
2
Charleston Battery
34 68 - 35 +33 64
2
Colorado Springs
34 48 - 40 +8 52
3
Detroit City
34 46 - 32 +14 56
3
Memphis 901
34 52 - 41 +11 51
4
Indy Eleven
34 49 - 50 -1 51
4
Las Vegas Lights
34 49 - 46 +3 50
5
Rhode Island
34 56 - 41 +15 51
5
Sacramento Republic
34 46 - 34 +12 49
6
Orange County SC
34 38 - 45 -7 46
6
Tampa Bay Rowdies
34 55 - 46 +9 50
7
Oakland Roots
34 37 - 57 -20 44
7
Pittsburgh Riverhounds
34 41 - 28 +13 48
8
North Carolina
34 54 - 43 +11 48
8
Phoenix Rising
34 33 - 39 -6 42
9
Birmingham Legion
34 44 - 51 -7 45
9
San Antonio
34 36 - 49 -13 39
10
FC Tulsa
34 33 - 48 -15 38
10
Hartford Athletic
34 39 - 52 -13 44
11
Loudoun United
34 44 - 39 +5 42
11
Monterey Bay
34 29 - 44 -15 34
12
El Paso Locomotive
34 27 - 46 -19 32
12
Inter Miami
34 26 - 89 -63 11

So sánh

38Trận đấu40
55Ghi được69
64Thủng lưới54
1.45Bàn thắng mỗi trận1.73
9Giữ sạch lưới10
23Trên 2.5 bàn24
38Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu