Hartford Athletic
0 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Tampa Bay Rowdies

Hartford Athletic vs Tampa Bay Rowdies

Tỷ số chung cuộc: Hartford Athletic 0-2 Tampa Bay Rowdies tại USL Championship, 27 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hartford Athletic thắng 1, hòa 2, Tampa Bay Rowdies thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 37
Sân vận động
Trinity Health Stadium, Hartford
Phong độ
WDWWW Hartford Athletic
WLDWL Tampa Bay Rowdies
  1. 12' Y. Ekra
  2. 16' 0-1 J. Ricephản lưới
  3. 26' 0-2 B. Makangilaphản lưới
  4. HT0-2
  5. 46' D. Barrera J. Torres
  6. 46' A. Martínez L. Hilton
  7. 56' C. McGlynn
  8. 58' A. Martinez
  9. 58' T. Hodge R. Lapert
  10. 59' K. Edwards B. Makangila
  11. 64' E. Rito L. Merrill
  12. 64' D. Dobruna N. Logue
  13. 69' K. Kibato
  14. 72' S. Dalgaard C. Jennings
  15. 86' L. Mkosana J. Pérez
  16. FT0-2

Đội hình

Hartford Athletic HLV: O. Namazi
  1. 13J. Rice
  2. 22R. Lapert ▼ 58'
  3. 50N. Logue ▼ 64'
  4. 19L. Merrill ▼ 64'
  5. 77A. Lewis
  6. 8J. Torres ▼ 46'
  7. 21K. Kibato
  8. 6B. Makangila ▼ 59'
  9. 28C. McGlynn
  10. 7P. Saydee
  11. 9E. Amoh

Dự bị 7

  1. 10D. Barrera ▲ 46'
  2. 5T. Hodge ▲ 58'
  3. 17K. Edwards ▲ 59'
  4. 72E. Rito ▲ 64'
  5. 40D. Dobruna ▲ 64'
  6. 99M. Dorchin
  7. 16M. Sheldon
Tampa Bay Rowdies HLV: N. Law
  1. 1C. Sparrow
  2. 19F. Kleemann
  3. 2C. Antley
  4. 7Y. Ekra
  5. 4L. Hilton ▼ 46'
  6. 14C. Dennis
  7. 22J. Doherty
  8. 98J. Pérez ▼ 86'
  9. 9J. Williams
  10. 16J. LaCava
  11. 26C. Jennings ▼ 72'

Dự bị 5

  1. 30A. Martínez ▲ 46'
  2. 23S. Dalgaard ▲ 72'
  3. 77L. Mkosana ▲ 86'
  4. 15P. Breno
  5. 3F. Lasso

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Pittsburgh Riverhounds
34 50 - 29 +21 67
1
Sacramento Republic
34 51 - 26 +25 64
2
Orange County SC
34 46 - 39 +7 57
2
Tampa Bay Rowdies
34 60 - 39 +21 63
3
Charleston Battery
34 47 - 43 +4 59
3
San Diego Loyal
34 61 - 43 +18 57
4
Memphis 901
34 59 - 53 +6 52
4
San Antonio
34 63 - 38 +25 56
5
Colorado Springs
34 49 - 42 +7 53
5
Louisville City
34 41 - 44 -3 50
6
Indy Eleven
34 46 - 38 +8 49
6
Phoenix Rising
34 54 - 41 +13 48
7
Birmingham Legion
34 44 - 53 -9 46
7
El Paso Locomotive
34 41 - 51 -10 47
8
Detroit City
34 30 - 39 -9 41
8
New Mexico United
34 51 - 49 +2 46
9
Inter Miami
34 43 - 44 -1 41
9
Rio Grande Valley
34 43 - 48 -5 43
10
FC Tulsa
34 43 - 55 -12 39
10
Oakland Roots
34 45 - 48 -3 42
11
Loudoun United
34 36 - 61 -25 25
11
Monterey Bay
34 42 - 53 -11 41
12
Hartford Athletic
34 40 - 79 -39 18
12
Las Vegas Lights
34 36 - 66 -30 19

So sánh

39Trận đấu40
52Ghi được67
84Thủng lưới48
1.33Bàn thắng mỗi trận1.68
5Giữ sạch lưới11
23Trên 2.5 bàn22
23Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu