Orange County SC
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Colorado Springs

Orange County SC vs Colorado Springs

Tỷ số chung cuộc: Orange County SC 0-1 Colorado Springs tại USL Championship, 16 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Orange County SC thắng 3, hòa 1, Colorado Springs thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 35
Sân vận động
Championship Soccer Stadium, Irvine, California
Phong độ
LLDDL Orange County SC
LWWLW Colorado Springs
  1. 25' K. Partida
  2. HT0-0
  3. 55' M. McNulty K. Lankford
  4. 61' S. Echevarria
  5. 65' M. Foster J. Tejada
  6. 71' A. Fox B. Iloski
  7. 75' D. Pierre J. Musa
  8. 75' T. Magee S. Echevarria
  9. 84' B. Richards O. Lambe
  10. 84' B. Jamison T. Amang
  11. 84' 0-1 T. Magee · M. Foster
  12. 90'+3 C. Herrera
  13. 90'+2 A. Wheeler D. Beckford
  14. FT0-1

Đội hình

Orange County SC HLV: M. Karlsen
  1. 75E. López
  2. 30M. Nakkim
  3. 23R. Doghman
  4. 2O. Lambe ▼ 84'
  5. 5D. Powers
  6. 8S. Casiple
  7. 17K. Lankford ▼ 55'
  8. 19K. Partida
  9. 10B. Iloski ▼ 71'
  10. 21T. Amang ▼ 84'
  11. 7M. Iloski

Dự bị 7

  1. 9M. McNulty ▲ 55'
  2. 6A. Fox ▲ 71'
  3. 16B. Richards ▲ 84'
  4. 11B. Jamison ▲ 84'
  5. 3A. Villanueva
  6. 24B. Barjolo
  7. 29J. Santana
Colorado Springs HLV: S. Hogan
  1. 1C. Herrera
  2. 14D. Lacroix
  3. 5M. Mahoney
  4. 41J. Musa ▼ 75'
  5. 80D. Williams
  6. 8J. Chapman
  7. 13S. Echevarria ▼ 75'
  8. 12A. Skundrich
  9. 9R. Williams
  10. 11D. Beckford ▼ 90'
  11. 27J. Tejada ▼ 65'

Dự bị 7

  1. 99M. Foster ▲ 65'
  2. 4D. Pierre ▲ 75'
  3. 7T. Magee ▲ 75'
  4. 21A. Wheeler ▲ 90'
  5. 33J. Kuzminsky
  6. 17J. Henríquez
  7. 44M. Rios

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Pittsburgh Riverhounds
34 50 - 29 +21 67
1
Sacramento Republic
34 51 - 26 +25 64
2
Orange County SC
34 46 - 39 +7 57
2
Tampa Bay Rowdies
34 60 - 39 +21 63
3
Charleston Battery
34 47 - 43 +4 59
3
San Diego Loyal
34 61 - 43 +18 57
4
Memphis 901
34 59 - 53 +6 52
4
San Antonio
34 63 - 38 +25 56
5
Colorado Springs
34 49 - 42 +7 53
5
Louisville City
34 41 - 44 -3 50
6
Indy Eleven
34 46 - 38 +8 49
6
Phoenix Rising
34 54 - 41 +13 48
7
Birmingham Legion
34 44 - 53 -9 46
7
El Paso Locomotive
34 41 - 51 -10 47
8
Detroit City
34 30 - 39 -9 41
8
New Mexico United
34 51 - 49 +2 46
9
Inter Miami
34 43 - 44 -1 41
9
Rio Grande Valley
34 43 - 48 -5 43
10
FC Tulsa
34 43 - 55 -12 39
10
Oakland Roots
34 45 - 48 -3 42
11
Loudoun United
34 36 - 61 -25 25
11
Monterey Bay
34 42 - 53 -11 41
12
Hartford Athletic
34 40 - 79 -39 18
12
Las Vegas Lights
34 36 - 66 -30 19

So sánh

40Trận đấu40
56Ghi được52
48Thủng lưới50
1.4Bàn thắng mỗi trận1.3
15Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn20
26Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu