San Antonio
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Rio Grande Valley

San Antonio vs Rio Grande Valley

Tỷ số chung cuộc: San Antonio 2-1 Rio Grande Valley tại USL Championship, 17 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: San Antonio thắng 5, hòa 4, Rio Grande Valley thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 29
Sân vận động
Toyota Field, San Antonio, Texas
Phong độ
LWDDL San Antonio
WDDLW Rio Grande Valley
  1. 11' 0-1 I. Cerro · C. François
  2. 13' S. Patiño · F. Garcia 1-1
  3. 30' R. Zouhir-Takedam 2-1
  4. HT2-1
  5. 46' T. Davila R. Coronado
  6. 66' J. Cabezas C. Frame
  7. 66' F. López J. Galindrez
  8. 66' R. Ruiz T. Ritondale
  9. 69' J. Dhillon S. Patiño
  10. 69' W. Cabrera I. Cerro
  11. 80' I. Parker I. Jome
  12. 83' F. Garcia
  13. 86' J. Hayes
  14. 87' Victor PC R. Zouhir-Takedam
  15. FT2-1

Đội hình

San Antonio HLV: A. Marcina
  1. 1J. Farr
  2. 22S. Gómez
  3. 4F. Garcia
  4. 30I. Jome ▼ 80'
  5. 3M. Taintor
  6. 2C. Manley
  7. 5J. Hayes
  8. 8J. Hernández
  9. 18R. Zouhir-Takedam ▼ 87'
  10. 19S. Patiño ▼ 69'
  11. 16T. Oluwaseyi

Dự bị 7

  1. 11J. Dhillon ▲ 69'
  2. 24I. Parker ▲ 80'
  3. 6Victor PC ▲ 87'
  4. 99C. Mercado
  5. 20I. Bailone
  6. 15L. Batista
  7. 7J. Azócar
Rio Grande Valley HLV: W. Cabrera
  1. 1T. Deric
  2. 6G. Benítez
  3. 19E. Kinzner
  4. 15F. Nodarse
  5. 16R. Coronado ▼ 46'
  6. 7J. Torres
  7. 20T. Ritondale ▼ 66'
  8. 23C. François
  9. 29C. Frame ▼ 66'
  10. 11J. Galindrez ▼ 66'
  11. 17I. Cerro ▼ 69'

Dự bị 7

  1. 8T. Davila ▲ 46'
  2. 5J. Cabezas ▲ 66'
  3. 9F. López ▲ 66'
  4. 12R. Ruiz ▲ 66'
  5. 13W. Cabrera ▲ 69'
  6. 10C. Pinzón
  7. 21C. Merancio

Thống kê

02
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Pittsburgh Riverhounds
34 50 - 29 +21 67
1
Sacramento Republic
34 51 - 26 +25 64
2
Orange County SC
34 46 - 39 +7 57
2
Tampa Bay Rowdies
34 60 - 39 +21 63
3
Charleston Battery
34 47 - 43 +4 59
3
San Diego Loyal
34 61 - 43 +18 57
4
Memphis 901
34 59 - 53 +6 52
4
San Antonio
34 63 - 38 +25 56
5
Colorado Springs
34 49 - 42 +7 53
5
Louisville City
34 41 - 44 -3 50
6
Indy Eleven
34 46 - 38 +8 49
6
Phoenix Rising
34 54 - 41 +13 48
7
Birmingham Legion
34 44 - 53 -9 46
7
El Paso Locomotive
34 41 - 51 -10 47
8
Detroit City
34 30 - 39 -9 41
8
New Mexico United
34 51 - 49 +2 46
9
Inter Miami
34 43 - 44 -1 41
9
Rio Grande Valley
34 43 - 48 -5 43
10
FC Tulsa
34 43 - 55 -12 39
10
Oakland Roots
34 45 - 48 -3 42
11
Loudoun United
34 36 - 61 -25 25
11
Monterey Bay
34 42 - 53 -11 41
12
Hartford Athletic
34 40 - 79 -39 18
12
Las Vegas Lights
34 36 - 66 -30 19

So sánh

41Trận đấu35
69Ghi được44
49Thủng lưới50
1.68Bàn thắng mỗi trận1.26
10Giữ sạch lưới9
24Trên 2.5 bàn16
38Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu