Monterey Bay
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Sacramento Republic

Monterey Bay vs Sacramento Republic

Tỷ số chung cuộc: Monterey Bay 0-1 Sacramento Republic tại USL Championship, 6 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Monterey Bay thắng 3, hòa 2, Sacramento Republic thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 27
Sân vận động
Cardinale Stadium, Seaside, California
Phong độ
LDLDD Monterey Bay
WDDDW Sacramento Republic
  1. 35' 0-1 R. Cicerone · Keko Gontán
  2. 42' C. Boone
  3. HT0-1
  4. 63' W. Martinez S. Dawkins
  5. 63' C. Volesky C. Boone
  6. 70' L. Desmond
  7. 71' A. Rebollar J. Murphy
  8. 72' A. Lopez
  9. 72' Damià Viader A. López
  10. 74' W. Martinez
  11. 76' L. Archimède Z. Lewis
  12. 85' J. Maldonado R. Baca
  13. 85' A. Sanchez Keko Gontán
  14. 86' L. Desmond
  15. 86' L. Desmond
  16. 88' J. Maldonado
  17. FT0-1

Đội hình

Monterey Bay HLV: F. Yallop
  1. 21C. Herrera
  2. 2H. Roberts
  3. 33K. Greene
  4. 12G. Robinson
  5. 3M. Doner
  6. 8S. Dawkins ▼ 63'
  7. 13M. Fehr
  8. 20R. Baca ▼ 85'
  9. 6J. Murphy ▼ 71'
  10. 15A. Dixon
  11. 31C. Boone ▼ 63'

Dự bị 7

  1. 11W. Martinez ▲ 63'
  2. 10C. Volesky ▲ 63'
  3. 7A. Rebollar ▲ 71'
  4. 22J. Maldonado ▲ 85'
  5. 4A. Lara
  6. 5N. Yoseke
  7. 16A. Siaha
Sacramento Republic HLV: M. Briggs
  1. 31D. Vitiello
  2. 24C. Donovan
  3. 4L. Desmond
  4. 5J. Timmer
  5. 6S. Wiedt
  6. 2J. Gurr
  7. 20M. LaGrassa
  8. 29A. López ▼ 72'
  9. 7Keko Gontán ▼ 85'
  10. 10Z. Lewis ▼ 76'
  11. 11R. Cicerone

Dự bị 7

  1. 3Damià Viader ▲ 72'
  2. 17L. Archimède ▲ 76'
  3. 40A. Sanchez ▲ 85'
  4. 18J. Fenwick
  5. 1C. Saldaña
  6. 46E. Padilla
  7. 15R. Jauregui

Thống kê

03
31

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Pittsburgh Riverhounds
34 50 - 29 +21 67
1
Sacramento Republic
34 51 - 26 +25 64
2
Orange County SC
34 46 - 39 +7 57
2
Tampa Bay Rowdies
34 60 - 39 +21 63
3
Charleston Battery
34 47 - 43 +4 59
3
San Diego Loyal
34 61 - 43 +18 57
4
Memphis 901
34 59 - 53 +6 52
4
San Antonio
34 63 - 38 +25 56
5
Colorado Springs
34 49 - 42 +7 53
5
Louisville City
34 41 - 44 -3 50
6
Indy Eleven
34 46 - 38 +8 49
6
Phoenix Rising
34 54 - 41 +13 48
7
Birmingham Legion
34 44 - 53 -9 46
7
El Paso Locomotive
34 41 - 51 -10 47
8
Detroit City
34 30 - 39 -9 41
8
New Mexico United
34 51 - 49 +2 46
9
Inter Miami
34 43 - 44 -1 41
9
Rio Grande Valley
34 43 - 48 -5 43
10
FC Tulsa
34 43 - 55 -12 39
10
Oakland Roots
34 45 - 48 -3 42
11
Loudoun United
34 36 - 61 -25 25
11
Monterey Bay
34 42 - 53 -11 41
12
Hartford Athletic
34 40 - 79 -39 18
12
Las Vegas Lights
34 36 - 66 -30 19

So sánh

43Trận đấu47
56Ghi được75
69Thủng lưới50
1.3Bàn thắng mỗi trận1.6
8Giữ sạch lưới16
25Trên 2.5 bàn20
26Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu