Orange County SC
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Tampa Bay Rowdies

Orange County SC vs Tampa Bay Rowdies

Tỷ số chung cuộc: Orange County SC 1-1 Tampa Bay Rowdies tại USL Championship, 19 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Orange County SC thắng 1, hòa 1, Tampa Bay Rowdies thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 2
Sân vận động
Championship Soccer Stadium, Irvine, California
Phong độ
LLDDL Orange County SC
WLDWL Tampa Bay Rowdies
  1. 34' A. Chattha
  2. 40' E. Nielsen 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' A. Martínez J. Williams
  5. 46' D. Harris J. Areman
  6. 57' S. Casiple A. Chattha
  7. 67' O. Osundina E. Nielsen
  8. 67' C. Antley F. Kleemann
  9. 75' F. Lasso
  10. 80' R. Doghman K. Scott
  11. 80' F. Schröter S. Dalgaard
  12. 82' 1-1 Z. Herivaux · C. Jennings
  13. 90' D. Powers
  14. FT1-1

Đội hình

Orange County SC HLV: R. Chaplow
  1. 1C. Cropper
  2. 16B. Richards
  3. 30M. Nakkim
  4. 6A. Fox
  5. 3A. Villanueva
  6. 5D. Powers
  7. 26K. Scott ▼ 80'
  8. 19K. Partida
  9. 15A. Chattha ▼ 57'
  10. 17E. Nielsen ▼ 67'
  11. 7M. Iloski

Dự bị 7

  1. 8S. Casiple ▲ 57'
  2. 18O. Osundina ▲ 67'
  3. 23R. Doghman ▲ 80'
  4. 2O. Lamb
  5. 20C. Shutler
  6. 32N. Ruiz
  7. 11B. Jamison
Tampa Bay Rowdies HLV: N. Collins
  1. 15P. Breno
  2. 33A. Guillén
  3. 3F. Lasso
  4. 19F. Kleemann ▼ 67'
  5. 23S. Dalgaard ▼ 80'
  6. 20Z. Herivaux
  7. 14C. Dennis
  8. 22J. Doherty
  9. 8J. Areman ▼ 46'
  10. 9J. Williams ▼ 46'
  11. 26C. Jennings

Dự bị 7

  1. 30A. Martínez ▲ 46'
  2. 21D. Harris ▲ 46'
  3. 2C. Antley ▲ 67'
  4. 10F. Schröter ▲ 80'
  5. 7Y. Ekra
  6. 77L. Mkosana
  7. 56R. Arozarena

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Pittsburgh Riverhounds
34 50 - 29 +21 67
1
Sacramento Republic
34 51 - 26 +25 64
2
Orange County SC
34 46 - 39 +7 57
2
Tampa Bay Rowdies
34 60 - 39 +21 63
3
Charleston Battery
34 47 - 43 +4 59
3
San Diego Loyal
34 61 - 43 +18 57
4
Memphis 901
34 59 - 53 +6 52
4
San Antonio
34 63 - 38 +25 56
5
Colorado Springs
34 49 - 42 +7 53
5
Louisville City
34 41 - 44 -3 50
6
Indy Eleven
34 46 - 38 +8 49
6
Phoenix Rising
34 54 - 41 +13 48
7
Birmingham Legion
34 44 - 53 -9 46
7
El Paso Locomotive
34 41 - 51 -10 47
8
Detroit City
34 30 - 39 -9 41
8
New Mexico United
34 51 - 49 +2 46
9
Inter Miami
34 43 - 44 -1 41
9
Rio Grande Valley
34 43 - 48 -5 43
10
FC Tulsa
34 43 - 55 -12 39
10
Oakland Roots
34 45 - 48 -3 42
11
Loudoun United
34 36 - 61 -25 25
11
Monterey Bay
34 42 - 53 -11 41
12
Hartford Athletic
34 40 - 79 -39 18
12
Las Vegas Lights
34 36 - 66 -30 19

So sánh

40Trận đấu40
56Ghi được67
48Thủng lưới48
1.4Bàn thắng mỗi trận1.68
15Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn22
26Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu