New Mexico United
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Memphis 901

New Mexico United vs Memphis 901

Tỷ số chung cuộc: New Mexico United 0-2 Memphis 901 tại USL Championship, 18 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: New Mexico United thắng 1, hòa 0, Memphis 901 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 33
Sân vận động
Isotopes Park, Albuquerque
Trọng tài
J. Rivero
Phong độ
DWLWD New Mexico United
WWLLW Memphis 901
  1. 30' R. Buckmaster
  2. 37' 0-1 Luiz Nascimento · A. Molloy
  3. 44' W. Seymore
  4. HT0-1
  5. 56' K. Frater
  6. 58' R. Williams A. Moreno
  7. 63' D. Bruce K. Frater
  8. 63' S. Hamilton C. Nava
  9. 78' C. Allan Luiz Nascimento
  10. 78' Lucas Turci L. Kissiedou
  11. 79' T. Preston R. Tetteh
  12. 90' J. Brady J. Kelly
  13. 90'+6 N. Pickering P. Goodrum
  14. 90'+2 0-2 P. Goodrum · A. Molloy
  15. FT0-2

Đội hình

New Mexico United HLV: Z. Prince
  1. 1A. Tambakis
  2. 22K. Ryden
  3. 15R. Tetteh ▼ 79'
  4. 33H. Swartz
  5. 10A. Moreno ▼ 58'
  6. 43J. Portillo
  7. 16W. Seymore
  8. 41C. Wehan
  9. 9D. Sandoval
  10. 30K. Frater ▼ 63'
  11. 45C. Nava ▼ 63'

Dự bị 7

  1. 21R. Williams ▲ 58'
  2. 25D. Bruce ▲ 63'
  3. 4S. Hamilton ▲ 63'
  4. 19T. Preston ▲ 79'
  5. 6A. Souahy
  6. 12F. Parker
  7. 23M. Azira
Memphis 901 HLV: B. Pirmann
  1. 25T. Muse
  2. 3Z. Carroll
  3. 16G. Smith
  4. 19R. Buckmaster
  5. 7P. Seagrist
  6. 23L. Paul
  7. 6A. Molloy
  8. 9Luiz Nascimento ▼ 78'
  9. 18J. Kelly ▼ 90'
  10. 11L. Kissiedou ▼ 78'
  11. 10P. Goodrum ▼ 90'

Dự bị 7

  1. 8C. Allan ▲ 78'
  2. 21Lucas Turci ▲ 78'
  3. 2J. Brady ▲ 90'
  4. 20N. Pickering ▲ 90'
  5. 1A. Romig
  6. 17D. Boyce
  7. 12D. Egbo

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Louisville City
34 65 - 28 +37 72
1
San Antonio
34 54 - 26 +28 77
2
Memphis 901
34 67 - 33 +34 68
2
San Diego Loyal
34 68 - 55 +13 60
3
Colorado Springs
34 59 - 53 +6 55
3
Tampa Bay Rowdies
34 73 - 33 +40 67
4
Birmingham Legion
34 56 - 37 +19 58
4
Sacramento Republic
34 48 - 34 +14 53
5
New Mexico United
34 49 - 40 +9 51
5
Pittsburgh Riverhounds
34 50 - 38 +12 57
6
Inter Miami
34 47 - 32 +15 55
6
Rio Grande Valley
34 51 - 40 +11 49
7
Detroit City
34 44 - 30 +14 54
7
Oakland Roots
34 51 - 46 +5 46
8
El Paso Locomotive
34 56 - 52 +4 46
8
FC Tulsa
34 48 - 58 -10 42
9
Indy Eleven
34 41 - 55 -14 41
9
Las Vegas Lights
34 40 - 50 -10 45
10
Hartford Athletic
34 47 - 57 -10 36
10
Phoenix Rising
34 50 - 58 -8 42
11
Loudoun United
34 36 - 74 -38 28
11
Ventura County
34 53 - 63 -10 40
12
Charleston Battery
34 41 - 77 -36 25
12
Monterey Bay
34 42 - 59 -17 40
13
Atlanta United II
34 39 - 85 -46 23
13
Orange County SC
34 49 - 59 -10 34
14
New York RB II
34 24 - 76 -52 15

So sánh

37Trận đấu37
55Ghi được71
44Thủng lưới38
1.49Bàn thắng mỗi trận1.92
9Giữ sạch lưới11
18Trên 2.5 bàn22
25Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu