San Antonio
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
FC Tulsa

San Antonio vs FC Tulsa

Tỷ số chung cuộc: San Antonio 2-1 FC Tulsa tại USL Championship, 29 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: San Antonio thắng 1, hòa 4, FC Tulsa thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 22
Sân vận động
Toyota Field, San Antonio, Texas
Trọng tài
M. Thompson
Phong độ
LWDDL San Antonio
LWWDL FC Tulsa
  1. 31' G. Torres
  2. 36' 0-1 J. Williams · S. McFarlane
  3. 44' A. A. Diouf
  4. HT0-1
  5. 46' J. Dhillon S. Patiño
  6. 46' Rodrigo Da Costa D. Suárez
  7. 52' A. Obinwa
  8. 54' I. Bailone A. Diouf
  9. 55' I. Bailone · J. Dhillon 1-1
  10. 57' S. Adeniran · D. Hernandez 2-1
  11. 69' M. Ramírez M. Moloto
  12. 69' E. Bird K. Kibato
  13. 75' Jordan Ayimbila D. Hernandez
  14. 76' S. McFarlane
  15. 76' B. Bourgeois Gabi Torres
  16. 79' M. Abu
  17. FT2-1

Đội hình

San Antonio HLV: A. Marcina
  1. 1J. Farr
  2. 22S. Gomez
  3. 4F. Garcia
  4. 33J. Khemiri
  5. 3M. Taintor
  6. 31C. Maloney
  7. 25M. Abu
  8. 80D. Hernandez ▼ 75'
  9. 32A. Diouf ▼ 54'
  10. 14S. Adeniran
  11. 9S. Patiño ▼ 46'

Dự bị 5

  1. 11J. Dhillon ▲ 46'
  2. 20I. Bailone ▲ 54'
  3. 17Jordan Ayimbila ▲ 75'
  4. 37M. Cardone
  5. 8D. Beckford
FC Tulsa HLV: D. Ricketts
  1. 31A. Wormell
  2. 15A. Diz
  3. 11S. McFarlane
  4. 5J. Fenwick
  5. 16Gabi Torres ▼ 76'
  6. 4R. Rodríguez
  7. 30M. Moloto ▼ 69'
  8. 17M. Obinwa
  9. 92D. Suárez ▼ 46'
  10. 7J. Williams
  11. 21K. Kibato ▼ 69'

Dự bị 7

  1. 10Rodrigo Da Costa ▲ 46'
  2. 23M. Ramírez ▲ 69'
  3. 44E. Bird ▲ 69'
  4. 22B. Bourgeois ▲ 76'
  5. 20C. Winters
  6. 8P. Čuić
  7. 1S. Lewis

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Louisville City
34 65 - 28 +37 72
1
San Antonio
34 54 - 26 +28 77
2
Memphis 901
34 67 - 33 +34 68
2
San Diego Loyal
34 68 - 55 +13 60
3
Colorado Springs
34 59 - 53 +6 55
3
Tampa Bay Rowdies
34 73 - 33 +40 67
4
Birmingham Legion
34 56 - 37 +19 58
4
Sacramento Republic
34 48 - 34 +14 53
5
New Mexico United
34 49 - 40 +9 51
5
Pittsburgh Riverhounds
34 50 - 38 +12 57
6
Inter Miami
34 47 - 32 +15 55
6
Rio Grande Valley
34 51 - 40 +11 49
7
Detroit City
34 44 - 30 +14 54
7
Oakland Roots
34 51 - 46 +5 46
8
El Paso Locomotive
34 56 - 52 +4 46
8
FC Tulsa
34 48 - 58 -10 42
9
Indy Eleven
34 41 - 55 -14 41
9
Las Vegas Lights
34 40 - 50 -10 45
10
Hartford Athletic
34 47 - 57 -10 36
10
Phoenix Rising
34 50 - 58 -8 42
11
Loudoun United
34 36 - 74 -38 28
11
Ventura County
34 53 - 63 -10 40
12
Charleston Battery
34 41 - 77 -36 25
12
Monterey Bay
34 42 - 59 -17 40
13
Atlanta United II
34 39 - 85 -46 23
13
Orange County SC
34 49 - 59 -10 34
14
New York RB II
34 24 - 76 -52 15

So sánh

41Trận đấu36
67Ghi được51
34Thủng lưới61
1.63Bàn thắng mỗi trận1.42
19Giữ sạch lưới6
18Trên 2.5 bàn25
39Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu