Hartford Athletic
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Detroit City

Hartford Athletic vs Detroit City

Tỷ số chung cuộc: Hartford Athletic 1-2 Detroit City tại USL Championship, 23 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hartford Athletic thắng 2, hòa 5, Detroit City thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 9
Sân vận động
Trinity Health Stadium, Hartford
Trọng tài
L. Arroyo
Phong độ
WDWWW Hartford Athletic
DWDDL Detroit City
  1. 42' R. Dally · P. Saydee 1-0
  2. HT1-0
  3. 50' L. Prpa P. Saydee
  4. 54' D. Wynne
  5. 62' A. Martínez R. Dally
  6. 65' M. Bryant R. Williams
  7. 65' F. Atuahene P. Botello Faz
  8. 68' 1-1 D. Wynne · M. Rodríguez
  9. 78' Y. Boudadi
  10. 78' B. Tanyi M. Rodríguez
  11. 80' D. Amoo-Mensah
  12. 87' M. Curry Joel Johnson
  13. 90'+5 F. Atuahene
  14. 90'+3 1-2 S. Carroll
  15. FT1-2

Đội hình

Hartford Athletic HLV: H. Watling
  1. 31J. Slayton
  2. 30Joel Johnson ▼ 87'
  3. 23M. Jadama
  4. 2Y. Boudadi
  5. 5T. Brewitt
  6. 14A. Appollon
  7. 10D. Barrera
  8. 77A. Lewis
  9. 28C. McGlynn
  10. 7P. Saydee ▼ 50'
  11. 18R. Dally ▼ 62'

Dự bị 7

  1. 11L. Prpa ▲ 50'
  2. 6A. Martínez ▲ 62'
  3. 17M. Curry ▲ 87'
  4. 25P. O'Brien
  5. 1A. Pack
  6. 8P. Vassell
  7. 4A.Yacoubou
Detroit City HLV: T. James
  1. 1N. Steinwascher
  2. 5S. Carroll
  3. 20D. Wynne
  4. 2R. Williams ▼ 65'
  5. 15M. Lewis
  6. 30D. Amoo-Mensah
  7. 21M. Rodríguez ▼ 78'
  8. 8A. Diop
  9. 11C. Rutz
  10. 29A. Hoppenot
  11. 19P. Botello Faz ▼ 65'

Dự bị 6

  1. 12M. Bryant ▲ 65'
  2. 9F. Atuahene ▲ 65'
  3. 47B. Tanyi ▲ 78'
  4. 7B. Forbes
  5. 17B. Tanyi ▲ 78'
  6. 13R. Shellow

Thống kê

01
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Louisville City
34 65 - 28 +37 72
1
San Antonio
34 54 - 26 +28 77
2
Memphis 901
34 67 - 33 +34 68
2
San Diego Loyal
34 68 - 55 +13 60
3
Colorado Springs
34 59 - 53 +6 55
3
Tampa Bay Rowdies
34 73 - 33 +40 67
4
Birmingham Legion
34 56 - 37 +19 58
4
Sacramento Republic
34 48 - 34 +14 53
5
New Mexico United
34 49 - 40 +9 51
5
Pittsburgh Riverhounds
34 50 - 38 +12 57
6
Inter Miami
34 47 - 32 +15 55
6
Rio Grande Valley
34 51 - 40 +11 49
7
Detroit City
34 44 - 30 +14 54
7
Oakland Roots
34 51 - 46 +5 46
8
El Paso Locomotive
34 56 - 52 +4 46
8
FC Tulsa
34 48 - 58 -10 42
9
Indy Eleven
34 41 - 55 -14 41
9
Las Vegas Lights
34 40 - 50 -10 45
10
Hartford Athletic
34 47 - 57 -10 36
10
Phoenix Rising
34 50 - 58 -8 42
11
Loudoun United
34 36 - 74 -38 28
11
Ventura County
34 53 - 63 -10 40
12
Charleston Battery
34 41 - 77 -36 25
12
Monterey Bay
34 42 - 59 -17 40
13
Atlanta United II
34 39 - 85 -46 23
13
Orange County SC
34 49 - 59 -10 34
14
New York RB II
34 24 - 76 -52 15

So sánh

36Trận đấu38
51Ghi được51
60Thủng lưới35
1.42Bàn thắng mỗi trận1.34
5Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn15
28Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu