The Town
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0 · 11m 3:5
·
Houston Dynamo FC II

The Town vs Houston Dynamo FC II

Tỷ số chung cuộc: The Town 1-1 Houston Dynamo FC II tại MLS Next Pro, 4 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: The Town thắng 4, hòa 3, Houston Dynamo FC II thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
MLS Next Pro · Vòng 10
Phong độ
LDLWL The Town
DDLLW Houston Dynamo FC II
  1. 10' J. Ricketts
  2. 20' A. Edwards W. Richmond
  3. 35' B. Leroux
  4. 45'+1 I. Mwakutuya
  5. HT0-0
  6. 46' R. Tsunehara A. Edwards
  7. 48' C. Medina
  8. 53' R. Tsunehara · R. Lynch 1-0
  9. 71' J. Donnery E. Blancas
  10. 71' A. Chow B. Leroux
  11. 71' E. Soto S. Rodriguez
  12. 76' O. Verhoeven
  13. 77' I. Achara
  14. 77' I. Reid D. Ndong Nguema
  15. 84' R. Ibarra J. Ricketts
  16. 86' S. Annor I. Mwakutuya
  17. 90' A. Cano R. Tsunehara
  18. 90'+6 1-1 D. Gonzalez · O. Sylla
  19. 120'+1 1-2 D. Gonzalez11m
  20. 120'+2 J. Donnery11m 2-2
  21. 120'+3 2-3 I. Achara11m
  22. 120'+4 C. Walls11mhỏng 11m
  23. 120'+5 2-4 E. Arzú11m
  24. 120'+6 C. Medina11m 3-4
  25. 120'+7 3-5 B. Raines11m
  26. 120'+8 R. Lynch11m 4-5
  27. 120'+9 4-6 O. Sylla11m
  28. FT1-1

Đội hình

The Town HLV: D. de Geer
  1. 31M. Biegański
  2. 77C. Walls
  3. 63S. Bilter
  4. 2J. Ricketts ▼ 84'
  5. 33O. Verhoeven
  6. 60E. Blancas ▼ 71'
  7. 64B. Leroux ▼ 71'
  8. 99C. Medina
  9. 38E. Mendoza
  10. 20W. Richmond ▼ 20'
  11. 71R. Lynch

Dự bị 9

  1. 50A. Edwards ▲ 20'
  2. 56R. Tsunehara ▲ 46'
  3. 52J. Donnery ▲ 71'
  4. 75A. Chow ▲ 71'
  5. 72R. Ibarra ▲ 84'
  6. 66A. Cano ▲ 90'
  7. 54J. Spivey
  8. 68J. Nicolson
  9. 58R. Rajagopal
Houston Dynamo FC II HLV: K. Bundy
  1. 1X. Valdéz
  2. 6F. Awodesu
  3. 18D. Gonzalez
  4. 15B. Raines
  5. 30I. Mwakutuya ▼ 86'
  6. 19S. Rodriguez ▼ 71'
  7. 39D. Ndong Nguema ▼ 77'
  8. 21O. Sylla
  9. 10I. Achara
  10. 7E. Arzú
  11. 35M. Findlay

Dự bị 7

  1. 17E. Soto ▲ 71'
  2. 11I. Reid ▲ 77'
  3. 9S. Annor ▲ 86'
  4. 34A. Ekqvist
  5. 37P. Jackson
  6. 32N. Betancourt
  7. 12N. Hansen

Thống kê

04
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati II
28 47 - 34 +13 54
1
North Texas
28 56 - 32 +24 62
2
Philadelphia Union II
28 59 - 41 +18 52
2
St. Louis City II
28 53 - 35 +18 56
3
Inter Miami II
28 53 - 45 +8 48
3
The Town
28 41 - 28 +13 51
4
Chicago Fire II
28 51 - 51 0 47
4
Tacoma Defiance
28 59 - 53 +6 46
5
Los Angeles FC II
28 51 - 54 -3 45
5
Orlando City II
28 53 - 42 +11 46
6
New York City II
28 58 - 46 +12 45
6
Ventura County
28 49 - 49 0 43
7
Columbus Crew II
28 53 - 47 +6 45
7
Vancouver Whitecaps II
28 45 - 44 +1 40
8
Crown Legacy
28 51 - 46 +5 45
8
Houston Dynamo FC II
28 46 - 45 +1 39
9
Chattanooga
28 45 - 42 +3 45
9
Real Monarchs
28 39 - 41 -2 39
10
Carolina Core
28 39 - 45 -6 43
10
Sporting KC II
28 53 - 57 -4 38
11
New York RB II
28 56 - 61 -5 40
11
Portland Timbers II
28 43 - 45 -2 38
12
Austin II
28 44 - 49 -5 36
12
Toronto II
28 44 - 51 -7 37
13
Atlanta United II
28 42 - 64 -22 32
13
Minnesota United II
28 43 - 73 -30 32
14
Colorado Rapids II
28 37 - 54 -17 23
14
Huntsville City
28 39 - 53 -14 29
15
New England II
28 37 - 59 -22 22
MLS Next Pro (Play Offs: 1/8-finals)

So sánh

30Trận đấu29
45Ghi được47
33Thủng lưới47
1.5Bàn thắng mỗi trận1.62
11Giữ sạch lưới3
12Trên 2.5 bàn20
24Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu