North Texas
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0 · 11m 5:4
·
Houston Dynamo FC II

North Texas vs Houston Dynamo FC II

Tỷ số chung cuộc: North Texas 2-2 Houston Dynamo FC II tại MLS Next Pro, 29 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: North Texas thắng 3, hòa 2, Houston Dynamo FC II thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
MLS Next Pro · Vòng 10
Sân vận động
Choctaw Stadium, Arlington, Texas
Phong độ
LDDDW North Texas
LDDLL Houston Dynamo FC II
  1. 7' T. Scott
  2. 9' E. Sali · I. Parker 1-0
  3. HT1-0
  4. 47' C. F. Sainte
  5. 53' D. García · T. Scott 2-0
  6. 62' 2-1 N. Gordonphản lưới
  7. 63' M. Henry-Scott H. Endeley
  8. 63' T. Pondeca Pedrinho
  9. 63' N. Mendonca C. Sainté
  10. 77' S. Annor I. Achara
  11. 79' T. Pondeca
  12. 81' A. Zanne E. Sali
  13. 82' N. Norris
  14. 84' N. Gordon
  15. 87' I. Parker
  16. 88' S. Rodriguez B. Raines
  17. 88' 2-2 K. Sargeant
  18. 90'+1 E. Arzu
  19. 120'+1 T. Pondeca11m 3-2
  20. 120'+2 3-3 G. Segal11m
  21. 120'+3 N. Norris11m 4-3
  22. 120'+4 4-4 O. Sylla11m
  23. 120'+5 4-5 K. Sargeant11m
  24. 120'+6 D. García11m 5-5
  25. 120'+7 T. Scott11m 6-5
  26. 120'+8 6-6 S. Rodriguez11m
  27. 120'+9 I. Parker11m 7-6
  28. 120'+10 S. Annor11mhỏng 11m
  29. FT2-2

Đội hình

North Texas HLV: J. Gall
  1. 30M. Collodi
  2. 15I. Parker
  3. 5N. Gordon
  4. 32N. Norris
  5. 27H. Endeley ▼ 63'
  6. 4T. Humphrey
  7. 18C. Sainté ▼ 63'
  8. 50D. García
  9. 10Pedrinho ▼ 63'
  10. 41T. Scott
  11. 99E. Sali ▼ 81'

Dự bị 9

  1. 36M. Henry-Scott ▲ 63'
  2. 35T. Pondeca ▲ 63'
  3. 8N. Mendonca ▲ 63'
  4. 7A. Zanne ▲ 81'
  5. 34A. Urzua
  6. 22Victor Darub
  7. 16D. Pepi
  8. 51A. Ramirez
  9. 2M. Molina
Houston Dynamo FC II HLV: K. Bundy
  1. 1X. Valdéz
  2. 6F. Awodesu
  3. 3K. Sargeant
  4. 18D. Gonzalez
  5. 15B. Raines ▼ 88'
  6. 30I. Mwakutuya
  7. 39D. Ndong Nguema
  8. 21O. Sylla
  9. 10I. Achara ▼ 77'
  10. 8G. Segal
  11. 7E. Arzú

Dự bị 9

  1. 9S. Annor ▲ 77'
  2. 19S. Rodriguez ▲ 88'
  3. 35M. Findlay
  4. 17E. Soto
  5. 32N. Betancourt
  6. 37P. Jackson
  7. 12N. Hansen
  8. 43M. Dimareli
  9. 31J. Bell

Thống kê

06
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati II
28 47 - 34 +13 54
1
North Texas
28 56 - 32 +24 62
2
Philadelphia Union II
28 59 - 41 +18 52
2
St. Louis City II
28 53 - 35 +18 56
3
Inter Miami II
28 53 - 45 +8 48
3
The Town
28 41 - 28 +13 51
4
Chicago Fire II
28 51 - 51 0 47
4
Tacoma Defiance
28 59 - 53 +6 46
5
Los Angeles FC II
28 51 - 54 -3 45
5
Orlando City II
28 53 - 42 +11 46
6
New York City II
28 58 - 46 +12 45
6
Ventura County
28 49 - 49 0 43
7
Columbus Crew II
28 53 - 47 +6 45
7
Vancouver Whitecaps II
28 45 - 44 +1 40
8
Crown Legacy
28 51 - 46 +5 45
8
Houston Dynamo FC II
28 46 - 45 +1 39
9
Chattanooga
28 45 - 42 +3 45
9
Real Monarchs
28 39 - 41 -2 39
10
Carolina Core
28 39 - 45 -6 43
10
Sporting KC II
28 53 - 57 -4 38
11
New York RB II
28 56 - 61 -5 40
11
Portland Timbers II
28 43 - 45 -2 38
12
Austin II
28 44 - 49 -5 36
12
Toronto II
28 44 - 51 -7 37
13
Atlanta United II
28 42 - 64 -22 32
13
Minnesota United II
28 43 - 73 -30 32
14
Colorado Rapids II
28 37 - 54 -17 23
14
Huntsville City
28 39 - 53 -14 29
15
New England II
28 37 - 59 -22 22
MLS Next Pro (Play Offs: 1/8-finals)

So sánh

32Trận đấu29
69Ghi được47
37Thủng lưới47
2.16Bàn thắng mỗi trận1.62
9Giữ sạch lưới3
21Trên 2.5 bàn20
43Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu