Atlanta United II vs New York RB II
Tỷ số chung cuộc: Atlanta United II 1-1 New York RB II tại MLS Next Pro, 2 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atlanta United II thắng 1, hòa 1, New York RB II thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- MLS Next Pro · Vòng 3
- Sân vận động
- Fifth Third Bank Stadium, Kennesaw, Georgia
- Phong độ
- WWDWL Atlanta United II
- WWWLD New York RB II
- 4' E. López 1-0
- 24' M. Nocita
- 35' ▲ Y. Salinas ▼ M. Nocita
- HT1-0
- 46' O. Thomas
- 46' ▲ T. Tiente ▼ K. Twumasi
- 52' Y. Salinas
- 55' ▲ Nick Firmino ▼ A. Fortune
- 55' ▲ D. Mejia ▼ J. Villal
- 57' 1-1 W. Carmona
- 60' ▲ E. Ruiz ▼ D. Yearwood
- 70' D. Mejia
- 72' ▲ E. Centeno ▼ L. Brennan
- 74' C. Diop
- 78' ▲ K. Tmimi ▼ T. Wolff
- 80' O. Mullings
- 83' O. Valencia
- 83' ▲ F. Ssebufu ▼ O. Thomas
- 83' ▲ D. Sullivan ▼ C. Ofori
- 120'+1 E. López11m 2-1
- 120'+2 2-2 F. Ssebufu11m
- 120'+3 Nick Firmino11mhỏng 11m
- 120'+4 2-3 W. Carmona11m
- 120'+5 K. Tmimi11m 3-3
- 120'+6 3-4 D. Edelman11m
- 120'+7 F. Adeniyi11m 4-4
- 120'+8 4-5 Y. Salinas11m
- 120'+9 T. Tiente11m 5-5
- 120'+10 5-6 E. Ruiz11m
- FT1-1
Đội hình
- 25C. Diop
- 33T. Young
- 14K. Twumasi ▼ 46'
- 37A. McFadden
- 24N. Cobb
- 3F. Adeniyi
- 35A. Fortune ▼ 55'
- 10J. Villal ▼ 55'
- 7L. Brennan ▼ 72'
- 28T. Wolff ▼ 78'
- 32E. López
Dự bị 9
- 5T. Tiente ▲ 46'
- 8Nick Firmino ▲ 55'
- 11D. Mejia ▲ 55'
- 21E. Centeno ▲ 72'
- 9K. Tmimi ▲ 78'
- 23V. Reyes
- 4E. Morales
- 18A. Carleton
- 12Raimar
- 40A. Marcucci
- 98H. Ndam
- 3M. Nocita ▼ 35'
- 24C. Ofori ▼ 83'
- 42O. Valencia
- 16D. Yearwood ▼ 60'
- 75D. Edelman
- 19W. Carmona
- 77A. Shapiro-Thompson
- 88O. Mullings
- 90O. Thomas ▼ 83'
Dự bị 9
- 47Y. Salinas ▲ 35'
- 92E. Ruiz ▲ 60'
- 97F. Ssebufu ▲ 83'
- 46D. Sullivan ▲ 83'
- 34A. Recinos
- 80R. Gorday
- 30W. Meyer
- 61H. Wise
- 2J. Reid
Thống kê
02
50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 5 - 1 | +4 | 6 | |
| 1 | 2 | 6 - 1 | +5 | 6 | |
| 1 | 2 | 5 - 3 | +2 | 6 | |
| 1 | 2 | 5 - 0 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | 4 - 2 | +2 | 6 | |
| 2 | 1 | 4 - 3 | +1 | 4 | |
| 2 | 2 | 5 - 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 1 | 6 - 1 | +5 | 5 | |
| 3 | 1 | 5 - 4 | +1 | 3 | |
| 3 | 0 | 2 - 2 | 0 | 3 | |
| 3 | 2 | 2 - 0 | +2 | 6 | |
| 3 | 1 | 3 - 2 | +1 | 5 | |
| 4 | 1 | 3 - 4 | -1 | 3 | |
| 4 | 0 | 1 - 2 | -1 | 1 | |
| 4 | 0 | 1 - 2 | -1 | 0 | |
| 5 | 0 | 1 - 1 | 0 | 2 | |
| 5 | 0 | 2 - 5 | -3 | 0 | |
| 5 | 0 | 1 - 4 | -3 | 0 | |
| 6 | 0 | 3 - 4 | -1 | 1 | |
| 6 | 0 | 2 - 6 | -4 | 0 | |
| 6 | 0 | 0 - 4 | -4 | 0 | |
| 7 | 0 | 3 - 4 | -1 | 1 | |
| 7 | 0 | 0 - 8 | -8 | 0 |
So sánh
28Trận đấu31
50Ghi được59
52Thủng lưới41
1.79Bàn thắng mỗi trận1.9
5Giữ sạch lưới9
19Trên 2.5 bàn20
28Hiệp hai27