Inter Miami II vs Toronto II
Tỷ số chung cuộc: Inter Miami II 1-4 Toronto II tại MLS Next Pro, 3 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Inter Miami II thắng 4, hòa 1, Toronto II thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- MLS Next Pro · Vòng 24
- Sân vận động
- DRV PNK Stadium, Fort Lauderdale, Florida
- Trọng tài
- J. Griggs
- Phong độ
- WLDWL Inter Miami II
- DLWWW Toronto II
- 7' 0-1 J. Perruzza · S. Yeates
- HT0-1
- 50' R. Goulbourne
- 62' ▲ B. Cremaschi ▼ G. Acosta
- 62' ▲ J. Altobelli ▼ A. Diaz
- 62' ▲ R. Walkes ▼ J. Perruzza
- 69' ▲ B. Taghvai-Najib ▼ L. Sunderland
- 72' A. Pearlman
- 73' B. Cremaschi · D. Ruiz 1-1
- 74' D. Ruiz
- 75' 1-2 R. Walkes · M. Cimermancic
- 79' ▲ A. Caputo ▼ A. Mabika
- 81' J. Altobelli
- 81' ▲ S. Karajovanovic ▼ H. Mbongue
- 82' R. Beckham
- 84' N. Allen
- 90'+2 ▲ A. Carlini ▼ Alonso
- 90'+2 ▲ J. Gordon ▼ S. Yeates
- 90'+1 1-3 S. Karajovanovic · J. Altobelli
- 90'+6 1-4 A. Carlini11m
- FT1-4
Đội hình
- 29C. dos Santos
- 18H. Neville
- 32N. Allen
- 44M. Méndez
- 12A. Mabika ▼ 79'
- 30G. Acosta ▼ 62'
- 43L. Sunderland ▼ 69'
- 47D. Reyes
- 41D. Ruiz
- 49S. Borgelin
- 37R. Beckham
Dự bị 9
- 58B. Cremaschi ▲ 62'
- 40B. Taghvai-Najib ▲ 69'
- 36A. Caputo ▲ 79'
- 35F. Valencia
- 42L. Batiste
- 38D. Hardin
- 56K. Thomas
- 48T. Bagley
- 99A. Zuluaga-Silva
- 90L. Gavran
- 62R. Goulbourne
- 51A. Pearlman
- 72S. Yeates ▼ 90'
- 58K. Franklin
- 71M. Cimermancic
- 65A. Curic
- 52Alonso ▼ 90'
- 86A. Diaz ▼ 62'
- 77J. Perruzza ▼ 62'
- 83H. Mbongue ▼ 81'
Dự bị 9
- 82J. Altobelli ▲ 62'
- 33R. Walkes ▲ 62'
- 73S. Karajovanovic ▲ 81'
- 85A. Carlini ▲ 90'
- 84J. Gordon ▲ 90'
- 64K. Sakurai
- 35M. Essoussi
- 95I. Goldson
- 34K. Cela
Thống kê
03
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 62 - 22 | +40 | 55 | |
| 1 | 14 | 57 - 25 | +32 | 49 | |
| 2 | 15 | 51 - 34 | +17 | 49 | |
| 2 | 12 | 44 - 38 | +6 | 41 | |
| 3 | 14 | 38 - 22 | +16 | 49 | |
| 3 | 10 | 37 - 30 | +7 | 40 | |
| 4 | 13 | 48 - 31 | +17 | 46 | |
| 4 | 11 | 42 - 39 | +3 | 40 | |
| 5 | 9 | 49 - 35 | +14 | 37 | |
| 5 | 12 | 48 - 37 | +11 | 41 | |
| 6 | 10 | 40 - 49 | -9 | 36 | |
| 6 | 9 | 43 - 39 | +4 | 36 | |
| 7 | 9 | 27 - 42 | -15 | 33 | |
| 7 | 7 | 40 - 40 | 0 | 32 | |
| 8 | 8 | 41 - 44 | -3 | 31 | |
| 8 | 7 | 33 - 56 | -23 | 31 | |
| 9 | 6 | 40 - 53 | -13 | 25 | |
| 9 | 9 | 31 - 38 | -7 | 31 | |
| 10 | 4 | 27 - 65 | -38 | 17 | |
| 10 | 6 | 28 - 50 | -22 | 23 | |
| 11 | 2 | 29 - 66 | -37 | 14 |
MLS Next Pro (Play Offs)
So sánh
24Trận đấu26
40Ghi được48
49Thủng lưới42
1.67Bàn thắng mỗi trận1.85
5Giữ sạch lưới6
16Trên 2.5 bàn17
27Hiệp hai36