Vancouver Whitecaps II vs St. Louis City II
Tỷ số chung cuộc: Vancouver Whitecaps II 1-4 St. Louis City II tại MLS Next Pro, 14 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Vancouver Whitecaps II thắng 2, hòa 1, St. Louis City II thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- MLS Next Pro · Vòng 21
- Sân vận động
- Swangard Stadium, Burnaby, British Columbia
- Trọng tài
- S. Mohseni
- Phong độ
- LLWWD Vancouver Whitecaps II
- DWDDW St. Louis City II
- 6' G. Aguilar · S. Becher 1-0
- 14' 1-1 Wan Kuzain · Vitor Dias
- 30' 1-2 Célio Pompeu · E. Armstrong
- 40' 1-3 C. Campagnaphản lưới
- HT1-3
- 46' ▲ L. Fernandez-Salvador ▼ S. Berhalter
- 46' ▲ T. Bah ▼ N. Salihamidžić
- 46' ▲ E. Brienza ▼ L. Cavallini
- 46' ▲ João Klauss ▼ Vitor Dias
- 56' C. Martins
- 62' ▲ K. Awuah ▼ E. Armstrong
- 62' ▲ T. Ostrák ▼ J. Dolling
- 63' 1-4 T. Ostrák · João Klauss
- 68' ▲ L. Wright ▼ V. Fry
- 72' ▲ S. Rivas ▼ Wan Kuzain
- 85' ▲ M. Perez ▼ Célio Pompeu
- FT1-4
Đội hình
- 60I. Boehmer
- 64C. Campagna
- 41N. Salihamidžić ▼ 46'
- 53S. Masi
- 83F. Linder
- 52V. Fry ▼ 68'
- 66G. Aguilar
- 16S. Berhalter ▼ 46'
- 51A. Ahmed
- 9L. Cavallini ▼ 46'
- 29S. Becher
Dự bị 9
- 47L. Fernandez-Salvador ▲ 46'
- 57T. Bah ▲ 46'
- 49E. Brienza ▲ 46'
- 42L. Wright ▲ 68'
- 56L. Dasovic
- 61M. Campagna
- 92J. Herdman
- 46F. Rakic
- 50M. Anchor
- 1R. Bürki
- 15J. Yaro
- 3E. Armstrong ▼ 62'
- 8A. Watts
- 25B. Di Rosa
- 21K. Hiebert
- 7Wan Kuzain ▼ 72'
- 23M. Schneider
- 10Vitor Dias ▼ 46'
- 11Célio Pompeu ▼ 85'
- 9J. Dolling ▼ 62'
Dự bị 9
- 36João Klauss ▲ 46'
- 22K. Awuah ▲ 62'
- 27T. Ostrák ▲ 62'
- 19S. Rivas ▲ 72'
- 28M. Perez ▲ 85'
- 6A. Palazzolo
- 18M. Creek
- 24J. Maher
- 4F. Volmar
Thống kê
00
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 62 - 22 | +40 | 55 | |
| 1 | 14 | 57 - 25 | +32 | 49 | |
| 2 | 15 | 51 - 34 | +17 | 49 | |
| 2 | 12 | 44 - 38 | +6 | 41 | |
| 3 | 14 | 38 - 22 | +16 | 49 | |
| 3 | 10 | 37 - 30 | +7 | 40 | |
| 4 | 13 | 48 - 31 | +17 | 46 | |
| 4 | 11 | 42 - 39 | +3 | 40 | |
| 5 | 9 | 49 - 35 | +14 | 37 | |
| 5 | 12 | 48 - 37 | +11 | 41 | |
| 6 | 10 | 40 - 49 | -9 | 36 | |
| 6 | 9 | 43 - 39 | +4 | 36 | |
| 7 | 9 | 27 - 42 | -15 | 33 | |
| 7 | 7 | 40 - 40 | 0 | 32 | |
| 8 | 8 | 41 - 44 | -3 | 31 | |
| 8 | 7 | 33 - 56 | -23 | 31 | |
| 9 | 6 | 40 - 53 | -13 | 25 | |
| 9 | 9 | 31 - 38 | -7 | 31 | |
| 10 | 4 | 27 - 65 | -38 | 17 | |
| 10 | 6 | 28 - 50 | -22 | 23 | |
| 11 | 2 | 29 - 66 | -37 | 14 |
MLS Next Pro (Play Offs)
So sánh
24Trận đấu30
40Ghi được58
40Thủng lưới42
1.67Bàn thắng mỗi trận1.93
2Giữ sạch lưới10
18Trên 2.5 bàn18
23Hiệp hai33