Charlotte
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Toronto FC

Charlotte vs Toronto FC

Tỷ số chung cuộc: Charlotte 2-0 Toronto FC tại Major League Soccer, 26 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Charlotte thắng 4, hòa 2, Toronto FC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 25
Phong độ
WWDWD Charlotte
WDDWL Toronto FC
  1. 39' Maxime Dominguez
  2. HT0-0
  3. 60' I. Toklomati · B. Bronico 1-0
  4. 62' T. Spicer M. Longstaff
  5. 65' K. A. Calderon Vargas · W. Zaha 2-0
  6. 68' Ashley Westwood
  7. 72' E. Williamson B. Bronico
  8. 72' D. Flores J. Osorio
  9. 73' N. Scardina B. Tuiloma
  10. 73' L. Abada K. A. Calderon Vargas
  11. 88' M. Cimermancic M. Dominguez
  12. 89' N. Petkovic P. Biel
  13. 89' T. Smalls I. Toklomati
  14. 89' L. Stefanovic K. Long
  15. FT2-0

Đội hình

Charlotte Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Dean Smith
  1. 1K. Kahlina 7.3
  2. 6B. Tuiloma ▼ 73' 7.0
  3. 29A. Malanda 7.6
  4. 3T. Ream 7.2
  5. 2J. Marshall-Rutty 7.0
  6. 8A. Westwood 7.2
  7. 13B. Bronico ▼ 72' 6.9
  8. 18K. A. Calderon Vargas ▼ 73' 7.2
  9. 16P. Biel ▼ 89' 6.2
  10. 10W. Zaha 7.3
  11. 17I. Toklomati ▼ 89' 7.6

Dự bị 9

  1. 22D. Bingham
  2. 19E. Williamson ▲ 72' 6.9
  3. 36B. Cambridge
  4. 4A. Privett
  5. 35N. Scardina ▲ 73' 6.3
  6. 23N. Petkovic ▲ 89' 6.3
  7. 28D. Diani
  8. 25T. Smalls ▲ 89' 6.2
  9. 11L. Abada ▲ 73' 6.9
Toronto FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Robin Lucius Fraser
  1. 1S. Johnson 6.5
  2. 19K. Franklin 6.5
  3. 5K. Long ▼ 89' 6.2
  4. 17S. Rosted 7.2
  5. 22R. Laryea 7.2
  6. 21J. Osorio ▼ 72' 6.9
  7. 14A. Coello 7.3
  8. 7T. Corbeanu 7.2
  9. 23M. Dominguez ▼ 88' 7.0
  10. 8M. Longstaff ▼ 62' 6.6
  11. 29D. Kerr 6.7

Dự bị 7

  1. 11D. Etienne
  2. 90L. Gavran
  3. 6K. Thompson
  4. 71M. Cimermancic ▲ 88' 6.3
  5. 76L. Stefanovic ▲ 89' 6.7
  6. 20D. Flores ▲ 72' 6.6
  7. 16T. Spicer ▲ 62' 6.6

Thống kê

012
410
43%Kiểm soát bóng57%
10Dứt điểm13
4Trúng đích3
3Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
2Phạt góc4
16Phạm lỗi6
1Thẻ vàng1
3Cứu thua2
-0.10Bàn thắng ngăn chặn-0.10
374Chuyền bóng491
327Chuyền chính xác435
87%Chính xác chuyền89%
2.23Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.77

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

49Trận đấu37
78Ghi được40
66Thủng lưới48
1.59Bàn thắng mỗi trận1.08
18Giữ sạch lưới7
27Trên 2.5 bàn12
49Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu