FC Cincinnati
6 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
San Jose Earthquakes

FC Cincinnati vs San Jose Earthquakes

Tỷ số chung cuộc: FC Cincinnati 6-0 San Jose Earthquakes tại Major League Soccer, 10 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: FC Cincinnati thắng 3, hòa 0, San Jose Earthquakes thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 42
Sân vận động
TQL Stadium, Cincinnati, Ohio
Trọng tài
I. Pekmic
Phong độ
WDLLD FC Cincinnati
LDDWW San Jose Earthquakes
  1. 8' Jamiro Monteiro
  2. 44' Á. Barreal · L. Acosta 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' Nathan Cardoso
  5. 47' Brenner · B. Vázquez 2-0
  6. 57' Geoff Cameron
  7. 68' Luciano Acosta
  8. 71' L. Acosta11m 3-0
  9. 72' S. Salinas C. Espinoza
  10. 73' I. Murphy M. Miazga
  11. 73' Y. Kubo L. Acosta
  12. 73' B. Kikanovic J. Ebobisse
  13. 73' N. Tsakiris J. Yueill
  14. 77' Y. Kubo · Brenner 4-0
  15. 78' R. Matarrita Á. Barreal
  16. 78' Sergio Santos B. Vázquez
  17. 82' J. Skahan Jamiro Monteiro
  18. 82' P. Marie T. Thompson
  19. 83' D. Badji J. Moreno
  20. 90' Brenner
  21. 90' Brenner 5-0
  22. 90'+5 Brenner11m 6-0
  23. FT6-0

Đội hình

FC Cincinnati Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: P. Noonan
  1. 18R. Celentano 8.3
  2. 20G. Cameron 6.9
  3. 2A. Powell 7.2
  4. 21M. Miazga ▼ 73' 6.9
  5. 4N. Hagglund 7.2
  6. 93J. Moreno ▼ 83' 6.3
  7. 10L. Acosta ▼ 73' 8.3
  8. 5O. Nwobodo 7.2
  9. 31Á. Barreal ▼ 78' 7.9
  10. 19B. Vázquez ▼ 78' 7.0
  11. 9Brenner ⚽3 9.9

Dự bị 9

  1. 32I. Murphy ▲ 73' 6.7
  2. 7Y. Kubo ▲ 73' 7.3
  3. 22R. Matarrita ▲ 78' 6.6
  4. 11Sergio Santos ▲ 78' 7.2
  5. 14D. Badji ▲ 83' 6.5
  6. 8A. Cruz
  7. 1A. Kann
  8. 3J. Nelson
  9. 28R. Gaddis
San Jose Earthquakes Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Alex Covelo
  1. 1J. Marcinkowski 5.7
  2. 22T. Thompson ▼ 82' 6.3
  3. 13Nathan 5.3
  4. 26Rodrigues 5.3
  5. 15T. Beason 5.6
  6. 10C. Espinoza ▼ 72' 7.3
  7. 5E. Remedi 6.9
  8. 35Jamiro Monteiro ▼ 82' 6.5
  9. 14J. Yueill ▼ 73' 6.7
  10. 11J. Ebobisse ▼ 73' 6.7
  11. 44C. Cowell 6.0

Dự bị 9

  1. 6S. Salinas ▲ 72' 6.2
  2. 28B. Kikanovic ▲ 73' 6.5
  3. 30N. Tsakiris ▲ 73' 6.5
  4. 16J. Skahan ▲ 82' 6.2
  5. 3P. Marie ▲ 82' 5.9
  6. 17J. Greguš
  7. 12M. Bersano
  8. 93Judson
  9. 23O. Ågren

Thống kê

024
320
48%Kiểm soát bóng52%
20Dứt điểm9
10Trúng đích5
5Chệch đích2
14Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn2
4Phạt góc3
1Việt vị0
14Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
5Cứu thua4
357Chuyền bóng388
295Chuyền chính xác315
83%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Los Angeles FC
34 66 - 38 +28 67
1
Philadelphia Union
34 72 - 26 +46 67
2
Austin
34 65 - 49 +16 56
2
CF Montreal
34 63 - 50 +13 65
3
FC Dallas
34 48 - 37 +11 53
3
New York City FC
34 57 - 41 +16 55
4
Los Angeles Galaxy
34 58 - 51 +7 50
4
New York Red Bulls
34 50 - 41 +9 53
5
FC Cincinnati
34 64 - 56 +8 49
5
Nashville SC
34 52 - 41 +11 50
6
Inter Miami
34 47 - 56 -9 48
6
Minnesota United FC
34 48 - 51 -3 48
7
Orlando City SC
34 44 - 53 -9 48
7
Real Salt Lake
34 43 - 45 -2 47
8
Columbus Crew
34 46 - 41 +5 46
8
Portland Timbers
34 53 - 53 0 46
9
Charlotte
34 44 - 52 -8 42
9
Vancouver Whitecaps
34 40 - 57 -17 43
10
Colorado Rapids
34 46 - 57 -11 43
10
New England Revolution
34 47 - 50 -3 42
11
Atlanta United FC
34 48 - 54 -6 40
11
Seattle Sounders FC
34 47 - 46 +1 41
12
Chicago Fire
34 39 - 48 -9 39
12
Sporting Kansas City
34 42 - 54 -12 40
13
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 36
13
Toronto FC
34 49 - 66 -17 34
14
D.C. United
34 36 - 71 -35 27
14
San Jose Earthquakes
34 52 - 69 -17 35

So sánh

38Trận đấu38
69Ghi được60
63Thủng lưới74
1.82Bàn thắng mỗi trận1.58
7Giữ sạch lưới5
22Trên 2.5 bàn25
34Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu