La Luz vs Fenix
Tỷ số chung cuộc: La Luz 0-2 Fenix tại Segunda División, 20 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: La Luz thắng 3, hòa 2, Fenix thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · 1st Phase · Vòng 7
- Sân vận động
- Parque Abraham Paladino, Montevideo
- Phong độ
- DLLDL La Luz
- WLDDL Fenix
- 4' 0-1 S. de Marco
- HT0-1
- 46' ▲ J. Ramis ▼ L. Fernández
- 54' D. Cabrera
- 59' ▲ N. Rodríguez ▼ J. Torres
- 69' ▲ C. Techera ▼ Á. Pérez
- 69' ▲ R. Hernández ▼ F. Milán
- 72' ▲ B. Giménez ▼ D. Pereira
- 72' ▲ M. Gallardo ▼ N. Lugano
- 79' ▲ G. Vega ▼ M. Cabrera
- 79' ▲ N. Dibble ▼ S. de Marco
- 84' ▲ Emerson Tucão ▼ M. de los Santos
- 85' ▲ J. Pereira ▼ S. Franca
- 90'+6 B. Gimenez
- 90' 0-2 C. Techera
- FT0-2
Đội hình
- A. Eiraldi
- G. Gabriel
- I. Tejería
- N. Lugano ▼ 72'
- D. Cabrera
- D. Pereira ▼ 72'
- M. de los Santos ▼ 84'
- B. Barbato
- H. Sequeira
- J. Torres ▼ 59'
- L. Fernández ▼ 46'
Dự bị 10
- J. Ramis ▲ 46'
- N. Rodríguez ▲ 59'
- B. Giménez ▲ 72'
- M. Gallardo ▲ 72'
- Emerson Tucão ▲ 84'
- J. Lima
- L. Dogliotti
- M. Carrizo
- T. Nascente
- T. Rodríguez
- L. Martínez
- J. Álvez
- A. Barboza
- S. Franca ▼ 85'
- L. Centurión
- M. Cabrera ▼ 79'
- L. Barreto
- N. Petillo
- F. Milán ▼ 69'
- Á. Pérez ▼ 69'
- S. de Marco ▼ 79'
Dự bị 10
- C. Techera ▲ 69'
- R. Hernández ▲ 69'
- G. Vega ▲ 79'
- N. Dibble ▲ 79'
- J. Pereira ▲ 85'
- A. Acevedo
- A. Requena
- G. Pereira
- N. Negro
- S. Ribas
Thống kê
20
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 6 | 6 - 4 | +2 | 11 | |
| 3 | 26 | 29 - 16 | +13 | 46 | |
| 4 | 26 | 35 - 23 | +12 | 44 | |
| 4 | 6 | 11 - 6 | +5 | 7 | |
| 5 | 26 | 31 - 21 | +10 | 40 | |
| 6 | 26 | 32 - 29 | +3 | 38 | |
| 7 | 26 | 28 - 25 | +3 | 37 | |
| 8 | 26 | 31 - 30 | +1 | 37 | |
| 9 | 26 | 33 - 33 | 0 | 36 | |
| 10 | 26 | 26 - 36 | -10 | 27 | |
| 11 | 25 | 22 - 28 | -6 | 26 | |
| 12 | 26 | 20 - 36 | -16 | 23 | |
| 13 | 25 | 28 - 41 | -13 | 22 | |
| 14 | 26 | 16 - 44 | -28 | 17 |
Play-off
So sánh
32Trận đấu32
33Ghi được35
46Thủng lưới36
1.03Bàn thắng mỗi trận1.09
7Giữ sạch lưới11
12Trên 2.5 bàn11
17Hiệp hai22