Rampla Juniors vs Deportivo Maldonado
Tỷ số chung cuộc: Rampla Juniors 0-1 Deportivo Maldonado tại Segunda División, 28 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rampla Juniors thắng 5, hòa 1, Deportivo Maldonado thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · 1st Phase · Vòng 4
- Sân vận động
- Parque Alfredo Víctor Viera, Montevideo
- Phong độ
- DWLLL Rampla Juniors
- DLWWW Deportivo Maldonado
- 9' ▲ L. Batista ▼ L. Rinaldi
- HT0-0
- 50' 0-1 R. César
- 60' ▲ H. Menosse ▼ H. Petryk
- 61' ▲ H. Toledo ▼ G. Larrazábal
- 61' ▲ J. Poiso ▼ S. Cartagena
- 62' ▲ J. Muñoz ▼ J. Buffarini
- 62' ▲ Y. García ▼ J. Barboza
- 73' ▲ A. Vila ▼ Á. Dionisio
- 73' ▲ L. Arzamendia ▼ T. Correa
- 81' ▲ S. Ramírez ▼ M. Noble
- 85' ▲ Agustín Rodríguez ▼ M. Espíndola
- FT0-1
Đội hình
- L. Álvarez
- D. Arismendi
- J. Buffarini ▼ 62'
- G. Triunfo
- Á. Gracés
- Á. Dionisio ▼ 73'
- E. Greising
- J. Barboza ▼ 62'
- T. Correa ▼ 73'
- L. Rinaldi ▼ 9'
- H. Vergara
Dự bị 10
- L. Batista ▲ 9'
- J. Muñoz ▲ 62'
- Y. García ▲ 62'
- A. Vila ▲ 73'
- L. Arzamendia ▲ 73'
- G. Araújo
- M. Kusmanis
- R. Rodríguez
- S. Brunelli
- S. Cappi
- A. Freitas
- F. Tealde
- H. Petryk ▼ 60'
- F. Kidd
- Ángel Rodríguez
- M. Noble ▼ 81'
- L. Núñez
- S. Cartagena ▼ 61'
- M. Espíndola ▼ 85'
- G. Larrazábal ▼ 61'
- R. César
Dự bị 10
- H. Menosse ▲ 60'
- H. Toledo ▲ 61'
- J. Poiso ▲ 61'
- S. Ramírez ▲ 81'
- Agustín Rodríguez ▲ 85'
- B. Biffi
- D. Segovia
- F. Marino
- L. Aberasteguy
- S. Tormo
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 6 | 6 - 4 | +2 | 11 | |
| 3 | 26 | 29 - 16 | +13 | 46 | |
| 4 | 26 | 35 - 23 | +12 | 44 | |
| 4 | 6 | 11 - 6 | +5 | 7 | |
| 5 | 26 | 31 - 21 | +10 | 40 | |
| 6 | 26 | 32 - 29 | +3 | 38 | |
| 7 | 26 | 28 - 25 | +3 | 37 | |
| 8 | 26 | 31 - 30 | +1 | 37 | |
| 9 | 26 | 33 - 33 | 0 | 36 | |
| 10 | 26 | 26 - 36 | -10 | 27 | |
| 11 | 25 | 22 - 28 | -6 | 26 | |
| 12 | 26 | 20 - 36 | -16 | 23 | |
| 13 | 25 | 28 - 41 | -13 | 22 | |
| 14 | 26 | 16 - 44 | -28 | 17 |
Play-off
So sánh
31Trận đấu37
22Ghi được45
39Thủng lưới29
0.71Bàn thắng mỗi trận1.22
8Giữ sạch lưới17
10Trên 2.5 bàn9
12Hiệp hai27