La Luz
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Rampla Juniors

La Luz vs Rampla Juniors

Tỷ số chung cuộc: La Luz 0-0 Rampla Juniors tại Segunda División, 22 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: La Luz thắng 0, hòa 3, Rampla Juniors thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · 1st Phase · Vòng 3
Sân vận động
Parque Abraham Paladino, Montevideo
Phong độ
DLLDL La Luz
DWLLL Rampla Juniors
  1. HT0-0
  2. 62' T. Nascente L. Fernández
  3. 62' H. Sequeira M. de los Santos
  4. 67' L. Arzamendia J. Barboza
  5. 67' L. Batista L. Rinaldi
  6. 72' M. Carrizo D. Pereira
  7. 81' Y. García H. Vergara
  8. 86' T. Rodríguez J. Torres
  9. 90' A. Vila T. Correa
  10. FT0-0

Đội hình

La Luz HLV: D. Gayol
  1. A. Eiraldi
  2. G. Gabriel
  3. I. Tejería
  4. N. Lugano
  5. D. Cabrera
  6. D. Pereira ▼ 72'
  7. M. de los Santos ▼ 62'
  8. I. Ojeda
  9. B. Barbato
  10. J. Torres ▼ 86'
  11. L. Fernández ▼ 62'

Dự bị 10

  1. T. Nascente ▲ 62'
  2. H. Sequeira ▲ 62'
  3. M. Carrizo ▲ 72'
  4. T. Rodríguez ▲ 86'
  5. F. Sastre
  6. L. Dogliotti
  7. S. Castelnoble
  8. J. Lima
  9. N. Rodríguez
  10. S. Fernández
Rampla Juniors HLV: L. Somoza
  1. L. Álvarez
  2. D. Arismendi
  3. J. Buffarini
  4. G. Triunfo
  5. Á. Gracés
  6. Á. Dionisio
  7. E. Greising
  8. J. Barboza ▼ 67'
  9. T. Correa ▼ 90'
  10. L. Rinaldi ▼ 67'
  11. H. Vergara ▼ 81'

Dự bị 10

  1. L. Arzamendia ▲ 67'
  2. L. Batista ▲ 67'
  3. Y. García ▲ 81'
  4. A. Vila ▲ 90'
  5. G. Araújo
  6. L. Berrueta
  7. M. Kusmanis
  8. M. Rodríguez
  9. S. Brunelli
  10. S. Cappi

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
3
Albion FC
6 6 - 4 +2 11
3
Central Espanol
26 29 - 16 +13 46
4
Atenas
26 35 - 23 +12 44
4
Colón F.C.
6 11 - 6 +5 7
5
Deportivo Maldonado
26 31 - 21 +10 40
6
Oriental
26 32 - 29 +3 38
7
Tacuarembo
26 28 - 25 +3 37
8
Fenix
26 31 - 30 +1 37
9
Rentistas
26 33 - 33 0 36
10
La Luz
26 26 - 36 -10 27
11
Rampla Juniors
25 22 - 28 -6 26
12
Cerrito
26 20 - 36 -16 23
13
Artigas
25 28 - 41 -13 22
14
Uruguay Montevideo
26 16 - 44 -28 17
Play-off

So sánh

32Trận đấu31
33Ghi được22
46Thủng lưới39
1.03Bàn thắng mỗi trận0.71
7Giữ sạch lưới8
12Trên 2.5 bàn10
17Hiệp hai12

Đối đầu

Trang trận đấu