Tacuarembo vs Potencia
Tỷ số chung cuộc: Tacuarembo 1-2 Potencia tại Segunda División, 15 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Tacuarembo thắng 0, hòa 2, Potencia thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · 2nd Phase · Vòng 22
- Sân vận động
- Estadio Raúl Saturnino Goyenola, Tacuarembó
- Phong độ
- DWLLL Tacuarembo
- WLLDL Potencia
- 6' Douglas Jardel 1-0
- 23' A. de Freitas
- 28' ▲ L. Medina ▼ I. Viera
- HT1-0
- 46' ▲ A. Silva ▼ G. Centurión
- 60' ▲ L. Miranda ▼ F. Martínez
- 64' ▲ M. Cabrera ▼ F. Sosa
- 64' ▲ S. Gularte ▼ O. Perdomo
- 68' 1-1 B. Risso
- 77' ▲ J. Moreira ▼ Douglas Jardel
- 77' ▲ K. Janchuk ▼ N. Pintado
- 77' 1-2 A. Silva
- 81' ▲ Lucas Morales ▼ M. Faber
- 81' ▲ S. San Martín ▼ B. Ferreira
- 85' ▲ F. Peña ▼ B. Risso
- FT1-2
Đội hình
- F. Pintado
- J. Jiménez
- Á. de Freitas
- B. Serrón
- L. Villalba
- I. Viera ▼ 28'
- I. Salazar
- N. Pintado ▼ 77'
- O. Perdomo ▼ 64'
- F. Sosa ▼ 64'
- Douglas Jardel ▼ 77'
Dự bị 10
- L. Medina ▲ 28'
- M. Cabrera ▲ 64'
- S. Gularte ▲ 64'
- J. Moreira ▲ 77'
- K. Janchuk ▲ 77'
- Á. San Emeterio
- E. Palacios
- L. Bidart
- L. Viana
- S. Vargas
- S. Perdomo
- M. Faber ▼ 81'
- F. Martínez ▼ 60'
- I. Rodríguez
- G. Centurión ▼ 46'
- C. Muela
- Luis Morales
- T. Lerman
- B. Ferreira ▼ 81'
- A. Cutti
- B. Risso ▼ 85'
Dự bị 10
- A. Silva ▲ 46'
- L. Miranda ▲ 60'
- Lucas Morales ▲ 81'
- S. San Martín ▲ 81'
- F. Peña ▲ 85'
- A. Univaso
- J. Ferreira
- L. Puyol
- M. Ayres
- M. Cubero
Thống kê
10
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 6 | 12 - 8 | +4 | 12 | |
| 2 | 32 | 60 - 36 | +24 | 65 | |
| 4 | 32 | 38 - 30 | +8 | 51 | |
| 5 | 32 | 39 - 27 | +12 | 47 | |
| 6 | 32 | 41 - 32 | +9 | 47 | |
| 6 | 6 | 5 - 9 | -4 | 6 | |
| 7 | 32 | 40 - 39 | +1 | 47 | |
| 8 | 32 | 44 - 41 | +3 | 41 | |
| 9 | 32 | 38 - 56 | -18 | 41 | |
| 10 | 32 | 26 - 32 | -6 | 40 | |
| 11 | 32 | 43 - 49 | -6 | 39 | |
| 12 | 32 | 24 - 48 | -24 | 29 | |
| 13 | 32 | 26 - 45 | -19 | 26 | |
| 14 | 32 | 24 - 50 | -26 | 21 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
33Trận đấu34
44Ghi được26
51Thủng lưới56
1.33Bàn thắng mỗi trận0.76
7Giữ sạch lưới3
17Trên 2.5 bàn15
26Hiệp hai13