Bella Vista
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Potencia

Bella Vista vs Potencia

Tỷ số chung cuộc: Bella Vista 1-1 Potencia tại Segunda División, 13 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Bella Vista thắng 1, hòa 1, Potencia thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · 2nd Phase · Vòng 21
Sân vận động
Parque Palermo, Montevideo
Phong độ
LDLWL Bella Vista
WLLDL Potencia
  1. 32' 0-1 T. Lerman
  2. HT0-1
  3. 60' C. Yeladián S. Milano
  4. 62' F. Andrade 1-1
  5. 69' A. Silva G. Centurión
  6. 69' B. Vargas L. Puyol
  7. 75' M. Muhlethaler A. Barán
  8. 76' Lucas Morales M. Faber
  9. 83' D. Sena L. Calderón
  10. 84' F. Porley M. Rigoleto
  11. 85' A. Univaso B. Risso
  12. FT1-1

Đội hình

Bella Vista HLV: L. Núñez
  1. S. Medina
  2. M. Díaz
  3. A. Villoldo
  4. J. González
  5. T. Ferreira
  6. I. Nicolini
  7. A. Barán▼ 75'
  8. S. Milano▼ 60'
  9. M. Rigoleto▼ 84'
  10. L. Calderón▼ 83'
  11. F. Andrade

Dự bị 10

  1. C. Yeladián▲ 60'
  2. M. Muhlethaler▲ 75'
  3. D. Sena▲ 83'
  4. F. Porley▲ 84'
  5. A. Eiraldi
  6. E. Fuentes
  7. E. Ocampo
  8. G. Medina
  9. I. Chocho
  10. S. Bentancur
Potencia HLV: L. Silva
  1. S. Perdomo
  2. M. Faber▼ 76'
  3. F. Martínez
  4. I. Rodríguez
  5. G. Centurión▼ 69'
  6. C. Muela
  7. Luis Morales
  8. T. Lerman
  9. L. Puyol▼ 69'
  10. A. Cutti
  11. B. Risso▼ 85'

Dự bị 10

  1. A. Silva▲ 69'
  2. B. Vargas▲ 69'
  3. Lucas Morales▲ 76'
  4. A. Univaso▲ 85'
  5. D. Garat
  6. F. Peña
  7. J. Ferreira
  8. L. Miranda
  9. M. Cubero
  10. S. San Martín

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Miramar
6 12 - 8 +4 12
2
Progreso
32 60 - 36 +24 65
4
Juventud
32 38 - 30 +8 51
5
Rentistas
32 39 - 27 +12 47
6
Rampla Juniors
32 41 - 32 +9 47
6
Uruguay Montevideo
6 5 - 9 -4 6
7
Oriental
32 40 - 39 +1 47
8
Albion FC
32 44 - 41 +3 41
9
Cerrito
32 38 - 56 -18 41
10
Atenas
32 26 - 32 -6 40
11
Tacuarembo
32 43 - 49 -6 39
12
Bella Vista
32 24 - 48 -24 29
13
SUD America
32 26 - 45 -19 26
14
Potencia
32 24 - 50 -26 21
Thăng hạng Play-off

So sánh

33Trận đấu34
24Ghi được26
48Thủng lưới56
0.73Bàn thắng mỗi trận0.76
7Giữ sạch lưới3
11Trên 2.5 bàn15
15Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu