Defensor Sporting
3 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Cerro Largo

Defensor Sporting vs Cerro Largo

Tỷ số chung cuộc: Defensor Sporting 3-2 Cerro Largo tại Primera División, 24 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Defensor Sporting thắng 3, hòa 3, Cerro Largo thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Intermediate Round · Vòng 1
Sân vận động
Estadio Luis Franzini, Montevideo
Phong độ
LLDDL Defensor Sporting
DDLDL Cerro Largo
  1. 7' G. de los Santos 1-0
  2. 11' N. Bertocchi11mhỏng 11m
  3. 21' N. Bertocchi
  4. 27' M. Gómez 2-0
  5. 38' F. Peraza F. Parada
  6. 40' M. Anasco
  7. HT2-0
  8. 46' R. Dudok M. Abaldo
  9. 59' J. Álvarez 3-0
  10. 60' M. Gomez
  11. 64' M. Mir N. Bertochi
  12. 64' F. Rossi Mauricio Affonso
  13. 64' L. Otormín M. Añasco
  14. 69' A. Soria K. Prieto
  15. 69' W. Montoya F. Ginella
  16. 72' M. Amaro
  17. 72' 3-1 M. Mir
  18. 75' G. Barrios M. Amaro
  19. 80' C. González F. Bonifazi
  20. 82' S. Assis
  21. 83' D. Abreu M. Gómez
  22. 86' F. Rossi
  23. 88' M. Gianoli
  24. 90'+4 X. Biscayzacu
  25. 90'+4 D. Abreu
  26. 90'+5 J. Contrera
  27. 90'+3 3-2 F. Rossi
  28. FT3-2

Đội hình

Defensor Sporting HLV: I. Ithurralde
  1. 12K. Dawson
  2. 31N. Furtado
  3. 3G. de los Santos
  4. 15J. Viacava
  5. 16J. Álvarez
  6. 21K. Prieto▼ 69'
  7. 6M. Amaro▼ 75'
  8. 45F. Ginella▼ 69'
  9. 25X. Biscayzacú
  10. 9M. Gómez▼ 83'
  11. 10M. Abaldo▼ 46'

Dự bị 10

  1. 29R. Dudok▲ 46'
  2. 18A. Soria▲ 69'
  3. 59W. Montoya▲ 69'
  4. 5G. Barrios▲ 75'
  5. 19D. Abreu▲ 83'
  6. 1L. Machado
  7. 2A. Lima
  8. 8K. Altez
  9. 22A. Barco
  10. 90A. Cambón
Cerro Largo HLV: L. Núñez
  1. 24G. Santilli
  2. 17A. García
  3. 5A. Di Pippa
  4. 21M. Gianoli
  5. 2F. Parada▼ 38'
  6. 6F. Bonifazi▼ 80'
  7. 15S. Assís
  8. 22N. Bertochi▼ 64'
  9. 7J. Contrera
  10. 29Mauricio Affonso▼ 64'
  11. 11M. Añasco▼ 64'

Dự bị 10

  1. 13F. Peraza▲ 38'
  2. 8M. Mir▲ 64'
  3. 9F. Rossi▲ 64'
  4. 10L. Otormín▲ 64'
  5. 18C. González▲ 80'
  6. 1F. Pintado
  7. 3M. Píriz
  8. 14L. Correa
  9. 25A. Pérez
  10. 26J. Pérez

Thống kê

04
51

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Club Nacional
15 35 - 16 +19 31
3
Juventud
15 23 - 15 +8 30
4
Peñarol
15 21 - 17 +4 27
5
Defensor Sporting
22 29 - 22 +7 38
5
Liverpool Montevideo
7 10 - 12 -2 8
6
Racing Montevideo
15 14 - 10 +4 23
7
Boston River
22 24 - 29 -5 29
9
Plaza Colonia
15 13 - 13 0 19
10
Cerro Largo
22 22 - 27 -5 24
12
Atletico Torque
22 26 - 34 -8 22
13
Cerro
22 20 - 29 -9 22
13
Danubio
15 12 - 17 -5 12
14
Progreso
22 21 - 37 -16 21
14
Wanderers
15 12 - 17 -5 12
15
Miramar
22 18 - 32 -14 16
16
CA River Plate
22 16 - 30 -14 15

So sánh

28Trận đấu33
36Ghi được30
28Thủng lưới42
1.29Bàn thắng mỗi trận0.91
11Giữ sạch lưới9
11Trên 2.5 bàn14
20Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu