Cerrito vs Deportivo Maldonado
Tỷ số chung cuộc: Cerrito 0-0 Deportivo Maldonado tại Primera División, 16 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cerrito thắng 2, hòa 2, Deportivo Maldonado thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Apertura · Vòng 14
- Trọng tài
- E. Ostojich
- Phong độ
- DWLLL Cerrito
- DLWWW Deportivo Maldonado
- HT0-0
- 54' L. Nunez
- 58' R. Muniz
- 60' P.
- 66' ▲ D. Casas ▼ T. Conechny
- 66' ▲ M. Bogliacino ▼ H. Toledo
- 70' H. Souza
- 72' ▲ F. Ramos ▼ A. González
- 74' M. Ferreira
- 74' ▲ L. Ribeiro ▼ J. Ortíz
- 74' ▲ C. Cruz ▼ F. Scarone
- 81' ▲ A. Ripa ▼ L. Núñez
- 84' E. Darias
- 87' ▲ M. López ▼ B. Perea
- FT0-0
Đội hình
- 25N. Gentilio
- 15J. Perujo
- 16A. Villoldo
- 22M. Amondarain
- 3M. Ferreira
- 28D. González
- 6Y. Rodríguez
- 27B. Perea ▼ 87'
- 14J. Ortíz ▼ 74'
- 17F. Scarone ▼ 74'
- 11M. Silvera
Dự bị 10
- 23L. Ribeiro ▲ 74'
- 31C. Cruz ▲ 74'
- 8M. López ▲ 87'
- 2F. Vega
- 13M. Goyeni
- 18O. Falconis
- 19D. Rodríguez
- 20C. Pimienta
- 21G. Da Luz
- 29A. Eiraldi
- 23T. Cardozo
- 21H. Souza
- 26G. Pagano
- 19F. Tealde
- 32L. Núñez ▼ 81'
- 34H. Toledo ▼ 66'
- 3E. Darias
- 16M. De Los Santos
- 27T. Conechny ▼ 66'
- 14R. Muniz
- 29A. González ▼ 72'
Dự bị 10
- 20D. Casas ▲ 66'
- 22M. Bogliacino ▲ 66'
- 10F. Ramos ▲ 72'
- 35A. Ripa ▲ 81'
- 1D. Lerda
- 4P. Lima
- 7Thiago Mosquito
- 8J. Varela
- 24D. Páez
- 33L. Fernández
Thống kê
01
50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 20 - 7 | +13 | 36 | |
| 2 | 15 | 23 - 14 | +9 | 29 | |
| 3 | 15 | 22 - 10 | +12 | 28 | |
| 4 | 15 | 38 - 20 | +18 | 27 | |
| 5 | 15 | 27 - 20 | +7 | 26 | |
| 6 | 15 | 26 - 19 | +7 | 25 | |
| 7 | 15 | 20 - 22 | -2 | 21 | |
| 8 | 15 | 20 - 22 | -2 | 20 | |
| 9 | 15 | 14 - 15 | -1 | 19 | |
| 10 | 15 | 15 - 22 | -7 | 18 | |
| 11 | 15 | 12 - 16 | -4 | 17 | |
| 12 | 15 | 12 - 21 | -9 | 16 | |
| 13 | 15 | 14 - 19 | -5 | 14 | |
| 14 | 15 | 11 - 22 | -11 | 14 | |
| 15 | 15 | 13 - 26 | -13 | 11 | |
| 16 | 15 | 14 - 26 | -12 | 9 |
So sánh
15Trận đấu16
14Ghi được12
15Thủng lưới24
0.93Bàn thắng mỗi trận0.75
6Giữ sạch lưới5
5Trên 2.5 bàn6
10Hiệp hai9