Kobra
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Mykolaiv

Kobra vs Mykolaiv

Tỷ số chung cuộc: Kobra 2-2 Mykolaiv tại Persha Liga, 1 tháng 9, 2014. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kobra thắng 5, hòa 3, Mykolaiv thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Persha Liga · Vòng 6
Sân vận động
Helios-Arena, Kharkiv
Trọng tài
D. Shurman
Phong độ
LLLLL Kobra
WLWWL Mykolaiv
  1. 4' I. Lutsenko 1-0
  2. 7' 1-1 Y. Prokypchuk
  3. 10' V. Subochev 2-1
  4. 19' V. Rogozinskyi D. Ostapenko
  5. 39' A. Kupriy R. Adamenko
  6. HT2-1
  7. 52' V. Berko I. Somov
  8. 56' 2-2 S. Zagynaylov11m
  9. 58' A. Savin V. Subochev
  10. 61' V. Shavrin A. Kovalev
  11. 62' Y. Zadoya E. Bredun
  12. 67' D. Bondarenko Y. Prokypchuk
  13. 71' S. Chuchman V. Romanenko
  14. FT2-2

Đội hình

Kobra HLV: S. Yesin
  1. D. Sydorenko
  2. S. Loboyko
  3. T. Pinchuk
  4. D. Sartina
  5. E. Bredun ▼ 62'
  6. V. Romanenko ▼ 71'
  7. I. Lutsenko
  8. V. Subochev ▼ 58'
  9. A. Kovalev ▼ 61'
  10. S. Kravchenko
  11. E. Shvydky

Dự bị 7

  1. A. Savin ▲ 58'
  2. V. Shavrin ▲ 61'
  3. Y. Zadoya ▲ 62'
  4. S. Chuchman ▲ 71'
  5. A. Ryaboy
  6. R. Belyaev
  7. V. Gershman
Mykolaiv HLV: O. Fedorchuk
  1. V. Voskonyan
  2. I. Bilyi
  3. R. Adamenko ▼ 39'
  4. V. Momot
  5. R. Lutsenko
  6. S. Zagynaylov
  7. Y. Prokypchuk ▼ 67'
  8. V. Pidnebennoy
  9. D. Ostapenko ▼ 19'
  10. O. Stetsenko
  11. I. Somov ▼ 52'

Dự bị 6

  1. V. Rogozinskyi ▲ 19'
  2. A. Kupriy ▲ 39'
  3. V. Berko ▲ 52'
  4. D. Bondarenko ▲ 67'
  5. I. Nosov
  6. O. Antonenko

So sánh

31Trận đấu31
30Ghi được34
26Thủng lưới68
0.97Bàn thắng mỗi trận1.1
13Giữ sạch lưới5
8Trên 2.5 bàn21
16Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu