VAST
1 : 5
FT · Hiệp một 0:4
·
Nyva Vinnytsya

VAST vs Nyva Vinnytsya

Tỷ số chung cuộc: VAST 1-5 Nyva Vinnytsya tại Druha Liga, 8 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: VAST thắng 0, hòa 0, Nyva Vinnytsya thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Druha Liga · Vòng 6
Sân vận động
Stadion FSK Ivan, Odesa
Phong độ
LLDLW VAST
LDDDW Nyva Vinnytsya
  1. 9' 0-1 A. Zagorulko
  2. 20' 0-2 V. Strashkevych
  3. 29' 0-3 A. Zagorulko
  4. 40' 0-4 A. Zagorulko
  5. HT0-4
  6. 47' O. Kramarenko 1-4
  7. 57' O. Evtikhov V. Strashkevych
  8. 72' D. Kobtsov A. Petlenko
  9. 84' O. Melnyk R. Nykytyuk
  10. 84' I. Riabyi O. Nychyporenko
  11. 90'+2 1-5 A. Zagorulko
  12. FT1-5

Đội hình

VAST HLV: A. Chornyi
  1. A. Gorbatyuk
  2. Y. Kerbal
  3. A. Babenko
  4. Y. Shtyrbu
  5. V. Ignatenko
  6. O. Kramarenko
  7. A. Shmat
  8. A. Koloskov
  9. O. Dushuk
  10. Y. Vitenko
  11. V. Studenko
Nyva Vinnytsya HLV: Y. Yaroshenko
  1. Y. Vichnyi
  2. R. Nykytyuk ▼ 84'
  3. B. Lototskyi
  4. D. Rogulskyi
  5. V. Strashkevych ▼ 57'
  6. A. Zagorulko
  7. Y. Mezhenskyi
  8. O. Nychyporenko ▼ 84'
  9. O. Shvets
  10. A. Petlenko ▼ 72'
  11. A. Vlasenko

Dự bị 4

  1. O. Evtikhov ▲ 57'
  2. D. Kobtsov ▲ 72'
  3. O. Melnyk ▲ 84'
  4. I. Riabyi ▲ 84'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Druzhba Myrivka
26 50 - 13 +37 62
2
UCSA
26 62 - 13 +49 62
3
Zvyahel
26 63 - 17 +46 61
4
Chayka
26 43 - 18 +25 51
5
Karpaty II
26 35 - 39 -4 39
6
Skala 1911 Stryi
26 32 - 33 -1 38
7
Kudrivka
26 33 - 40 -7 37
8
Nyva Vinnytsya
26 36 - 35 +1 36
9
Rukh Vynnyky II
26 29 - 36 -7 34
10
Lokomotiv Kyiv
26 34 - 43 -9 28
11
Trostianets
26 23 - 37 -14 21
12
Real Pharm
26 17 - 51 -34 19
13
Kremin' II
26 11 - 66 -55 6
14
Metalurh Zaporizhya II
26 17 - 44 -27 16
15
VAST
0 0 - 0 0 0
Thăng hạng Play-off

So sánh

10Trận đấu30
10Ghi được45
42Thủng lưới45
1Bàn thắng mỗi trận1.5
0Giữ sạch lưới9
9Trên 2.5 bàn15
7Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu