Nikopol
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Tavriya

Nikopol vs Tavriya

Tỷ số chung cuộc: Nikopol 0-2 Tavriya tại Druha Liga - Group B, 28 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nikopol thắng 1, hòa 3, Tavriya thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Druha Liga - Group B · Group B · Vòng 10
Sân vận động
Stadion Elektrometalurh-NFZ, Nikopol'
Phong độ
LLLWL Nikopol
DWWWL Tavriya
  1. HT0-0
  2. 46' Y. Sokolan R. Bochak
  3. 52' 0-1 O. Boyko
  4. 62' 0-2 Y. Sokolan
  5. 68' D. Artyushenko R. Bogocharov
  6. 70' M. Kryvych A. Masalov
  7. 71' V. Zhavko V. Vakulinskyi
  8. 81' S. Mandrovskyi V. Omelchenko
  9. 85' V. Fetisov S. Zakharchenko
  10. 89' A. Fayuk O. Boyko
  11. FT0-2

Đội hình

Nikopol HLV: G. Varzhelenko
  1. I. Bohdan
  2. V. Polyanskyi
  3. V. Slyshchenko
  4. V. Adamenko
  5. I. Katerusha
  6. S. Dvali
  7. S. Donets
  8. V. Omelchenko ▼ 81'
  9. R. Bogocharov ▼ 68'
  10. M. Levenets
  11. M. Zhukov

Dự bị 2

  1. D. Artyushenko ▲ 68'
  2. S. Mandrovskyi ▲ 81'
Tavriya HLV: S. Shevchenko
  1. V. Onopko
  2. P. Chmelenko
  3. O. Maksymenko
  4. V. Gryppa
  5. A. Masalov ▼ 70'
  6. D. Klochko
  7. V. Vakulinskyi ▼ 71'
  8. V. Okatyi
  9. S. Zakharchenko ▼ 85'
  10. R. Bochak ▼ 46'
  11. O. Boyko ▼ 89'

Dự bị 5

  1. Y. Sokolan ▲ 46'
  2. M. Kryvych ▲ 70'
  3. V. Zhavko ▲ 71'
  4. V. Fetisov ▲ 85'
  5. A. Fayuk ▲ 89'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Metal Kharkiv
22 65 - 5 +60 62
2
Kryvbas KR
22 53 - 15 +38 50
3
Metalurh Zaporizhya
22 42 - 20 +22 43
4
Tavriya
22 41 - 22 +19 42
5
Enerhiya Nova Kakhovka
22 34 - 35 -1 30
6
Yarud Mariupol'
22 27 - 39 -12 28
7
MSK Dnipro Cherkasy
22 17 - 34 -17 27
8
Balkany Zorya
22 20 - 28 -8 23
9
Peremoga
22 21 - 29 -8 23
10
Real Pharm
22 13 - 40 -27 18
11
Nikopol
22 18 - 46 -28 14
12
Mykolaiv II
22 13 - 51 -38 8
13
Cherkashchyna-Akademiya
0 0 - 0 0 0
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

24Trận đấu25
19Ghi được46
51Thủng lưới28
0.79Bàn thắng mỗi trận1.84
4Giữ sạch lưới9
12Trên 2.5 bàn13
10Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu