Krystal vs Enerhiya Nova Kakhovka
Tỷ số chung cuộc: Krystal 0-2 Enerhiya Nova Kakhovka tại Druha Liga - Group B, 9 tháng 11, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Krystal thắng 4, hòa 3, Enerhiya Nova Kakhovka thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Druha Liga - Group B · Group B · Vòng 20
- Sân vận động
- Stadion Krystal, Kherson
- Phong độ
- LLWDL Krystal
- WWWWL Enerhiya Nova Kakhovka
- 43' ▲ V. Dolya ▼ M. Zinatullin
- HT0-0
- 54' ▲ O. Nesteruk ▼ A. Dankovskyi
- 56' 0-1 A. Baftalovskyi
- 60' ▲ V. Apostolyuk ▼ P. Koryakin
- 64' ▲ A. Gavrylenko ▼ V. Shovkovyi
- 70' ▲ M. Komisar ▼ A. Baftalovskyi
- 78' 0-2 M. Komisar
- 86' ▲ A. Tyshko ▼ V. Kireev
- 88' ▲ V. Logovskyi ▼ M. Kryvych
- FT0-2
Đội hình
- Y. Gerasymenko
- M. Laptev
- M. Karas
- P. Koryakin ▼ 60'
- I. Reshetov
- S. Tsoy
- I. Glyvyi
- P. Milesin
- A. Barladym
- V. Martyan
- V. Kireev ▼ 86'
Dự bị 2
- V. Apostolyuk ▲ 60'
- A. Tyshko ▲ 86'
- S. Dvornyk
- O. Shevchenko
- D. Makhnev
- P. Besarab
- A. Dmytriev
- O. Zayka
- M. Kryvych ▼ 88'
- M. Zinatullin ▼ 43'
- A. Baftalovskyi ▼ 70'
- A. Dankovskyi ▼ 54'
- V. Shovkovyi ▼ 64'
Dự bị 5
- V. Dolya ▲ 43'
- O. Nesteruk ▲ 54'
- A. Gavrylenko ▲ 64'
- M. Komisar ▲ 70'
- V. Logovskyi ▲ 88'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 27 - 12 | +15 | 41 | |
| 1 | 20 | 48 - 15 | +33 | 48 | |
| 2 | 20 | 47 - 17 | +30 | 47 | |
| 2 | 20 | 28 - 11 | +17 | 39 | |
| 3 | 20 | 51 - 12 | +39 | 47 | |
| 3 | 20 | 34 - 23 | +11 | 36 | |
| 4 | 20 | 27 - 24 | +3 | 31 | |
| 4 | 20 | 33 - 22 | +11 | 33 | |
| 5 | 20 | 25 - 26 | -1 | 25 | |
| 5 | 20 | 26 - 20 | +6 | 29 | |
| 6 | 20 | 22 - 24 | -2 | 24 | |
| 6 | 20 | 23 - 25 | -2 | 29 | |
| 7 | 20 | 25 - 21 | +4 | 26 | |
| 7 | 20 | 18 - 32 | -14 | 23 | |
| 8 | 20 | 25 - 36 | -11 | 20 | |
| 8 | 20 | 12 - 32 | -20 | 17 | |
| 9 | 20 | 22 - 28 | -6 | 20 | |
| 9 | 20 | 10 - 38 | -28 | 16 | |
| 10 | 20 | 15 - 38 | -23 | 14 | |
| 10 | 20 | 19 - 36 | -17 | 19 | |
| 11 | 20 | 17 - 42 | -25 | 13 | |
| 11 | 20 | 18 - 38 | -20 | 16 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
21Trận đấu21
49Ghi được26
19Thủng lưới30
2.33Bàn thắng mỗi trận1.24
8Giữ sạch lưới5
13Trên 2.5 bàn10
28Hiệp hai18