Tavriya vs Enerhiya Nova Kakhovka
Tỷ số chung cuộc: Tavriya 1-1 Enerhiya Nova Kakhovka tại Druha Liga - Group B, 9 tháng 10, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tavriya thắng 4, hòa 4, Enerhiya Nova Kakhovka thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Druha Liga - Group B · Group B · Vòng 14
- Sân vận động
- Stadion Mashynobudivnyk, Beryslav
- Phong độ
- DWWWL Tavriya
- WWWWL Enerhiya Nova Kakhovka
- 31' 0-1 A. Baftalovskyi
- HT0-1
- 47' D. Burkovskyi 1-1
- 71' ▲ V. Vakulinskiy ▼ V. Dolya
- 74' ▲ A. Dankovskyi ▼ D. Sydorenko
- 76' ▲ O. Nesteruk ▼ O. Zayka
- 82' ▲ V. Shovkovyi ▼ M. Kryvych
- 87' ▲ V. Shmorgun ▼ V. Kushnir
- 90' ▲ P. Skrypnyk ▼ V. Gryppa
- 90' ▲ M. Cheglov ▼ M. Zinatullin
- FT1-1
Đội hình
- V. Chebotarev
- O. Maksymenko
- V. Bizhko
- V. Gryppa ▼ 90'
- D. Klochko
- D. Prikhna
- V. Kushnir ▼ 87'
- D. Burkovskyi
- V. Sakhnyuk
- M. Zhukov
- V. Dobrovolskyi
Dự bị 2
- V. Shmorgun ▲ 87'
- P. Skrypnyk ▲ 90'
- S. Dvornyk
- D. Sydorenko ▼ 74'
- O. Shevchenko
- D. Makhnev
- P. Besarab
- A. Dmytriev
- O. Zayka ▼ 76'
- V. Dolya ▼ 71'
- M. Kryvych ▼ 82'
- M. Zinatullin ▼ 90'
- A. Baftalovskyi
Dự bị 5
- V. Vakulinskiy ▲ 71'
- A. Dankovskyi ▲ 74'
- O. Nesteruk ▲ 76'
- V. Shovkovyi ▲ 82'
- M. Cheglov ▲ 90'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 27 - 12 | +15 | 41 | |
| 1 | 20 | 48 - 15 | +33 | 48 | |
| 2 | 20 | 47 - 17 | +30 | 47 | |
| 2 | 20 | 28 - 11 | +17 | 39 | |
| 3 | 20 | 51 - 12 | +39 | 47 | |
| 3 | 20 | 34 - 23 | +11 | 36 | |
| 4 | 20 | 27 - 24 | +3 | 31 | |
| 4 | 20 | 33 - 22 | +11 | 33 | |
| 5 | 20 | 25 - 26 | -1 | 25 | |
| 5 | 20 | 26 - 20 | +6 | 29 | |
| 6 | 20 | 22 - 24 | -2 | 24 | |
| 6 | 20 | 23 - 25 | -2 | 29 | |
| 7 | 20 | 25 - 21 | +4 | 26 | |
| 7 | 20 | 18 - 32 | -14 | 23 | |
| 8 | 20 | 25 - 36 | -11 | 20 | |
| 8 | 20 | 12 - 32 | -20 | 17 | |
| 9 | 20 | 22 - 28 | -6 | 20 | |
| 9 | 20 | 10 - 38 | -28 | 16 | |
| 10 | 20 | 15 - 38 | -23 | 14 | |
| 10 | 20 | 19 - 36 | -17 | 19 | |
| 11 | 20 | 17 - 42 | -25 | 13 | |
| 11 | 20 | 18 - 38 | -20 | 16 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
22Trận đấu21
19Ghi được26
38Thủng lưới30
0.86Bàn thắng mỗi trận1.24
6Giữ sạch lưới5
10Trên 2.5 bàn10
9Hiệp hai18