Kasımpaşa S.K. vs Amed
Tỷ số chung cuộc: Kasımpaşa S.K. 2-2 Amed tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 6 tháng 9, 2026.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 4
- Phong độ
- WDWDD Kasımpaşa S.K.
- WWLWD Amed
- 20' Güven Yalçın · Claudio Winck 1-0
- 45' ▲ Gift Orban ▼ Mbaye Diagne
- 45' ▲ Furkan Soyalp ▼ Gökhan Gül
- HT1-0
- 52' Adrian Benedyczak · Marcus Rafferty 2-0
- 58' Dia Saba
- 59' 2-1 Gift Orban
- 66' ▲ Rayan Lutin ▼ Samuel Ballet
- 67' ▲ Elson Mendes ▼ Marcus Rafferty
- 72' ▲ Emirhan Boz ▼ Andri Fannar Baldursson
- 76' Kerem Demirbay
- 77' ▲ Mohamed Khalil ▼ Amadou Cissé
- 82' ▲ Jesurun Rak-Sakyi ▼ Adrian Benedyczak
- 82' ▲ Atakan Müjde ▼ Kerem Demirbay
- 83' 2-2 Gift Orban · Mohamed Khalil
- 86' ▲ Mehmet Yesil ▼ Dia Saba
- 90'+1 Jesurun Rak-Sakyi
- 90'+3 Emirhan Boz
- 90'+4 David Bates
- 90'+4 Güven Yalçın
- 90'+5 Ali Yavuz Kol
- FT2-2
Đội hình
- 1A. Gianniotis
- 2Cláudio Winck
- 4A. Arous
- 27M. Ilie
- 45A. Karapo
- 16A. Baldursson▼ 72'
- 26K. Demirbay▼ 82'
- 50G. Yalçın
- 19M. Rafferty▼ 67'
- 7A. Kol
- 9A. Benedyczak▼ 82'
Dự bị 10
- 23Sinan Alkaş
- 5J. Jessen
- 14K. Mouanga
- 8A. Müjde▲ 82'
- 17J. Rak-Sakyi▲ 82'
- 25A. Yanar
- 51Elson Mendes▲ 67'
- 35M. Deniz
- 30Ahmet Taha Dağbaşı
- 66E. Boz▲ 72'
- 40A. Lafont
- 33A. Cissé▼ 77'
- 4D. Bates
- 5L. Dellova
- 7E. Krasniqi
- 22R. Raveloson
- 18G. Gül▼ 45'
- 17U. Meraş
- 91D. Sabia
- 45M. Diagne▼ 45'
- 10S. Ballet▼ 66'
Dự bị 10
- 8F. Soyalp▲ 45'
- 6C. Üstündag
- 21M. Yeşil▲ 86'
- 99G. Orban▲ 45'
- 93R. Lutin▲ 66'
- 97B. Kizildemir
- 47K. Demirtaş
- 3M. Acer
- 27B. Bozan
- 74M. Khalil▲ 77'
Thống kê
05⚑2
⚑920
44%Kiểm soát bóng56%
14Dứt điểm14
7Trúng đích4
5Chệch đích6
2Bị chặn4
2Phạt góc9
0Việt vị3
15Phạm lỗi10
5Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua5
393Chuyền bóng494
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 12 - 6 | +6 | 10 | |
| 2 | 4 | 9 - 4 | +5 | 9 | |
| 3 | 4 | 5 - 3 | +2 | 9 | |
| 4 | 4 | 9 - 4 | +5 | 7 | |
| 5 | 4 | 7 - 5 | +2 | 7 | |
| 6 | 4 | 4 - 7 | -3 | 7 | |
| 7 | 4 | 8 - 6 | +2 | 6 | |
| 8 | 4 | 5 - 4 | +1 | 6 | |
| 9 | 3 | 3 - 3 | 0 | 6 | |
| 10 | 4 | 6 - 6 | 0 | 4 | |
| 11 | 3 | 3 - 3 | 0 | 4 | |
| 12 | 3 | 3 - 3 | 0 | 4 | |
| 13 | 4 | 5 - 6 | -1 | 4 | |
| 14 | 4 | 7 - 9 | -2 | 4 | |
| 15 | 4 | 2 - 8 | -6 | 4 | |
| 16 | 4 | 2 - 6 | -4 | 3 | |
| 17 | 3 | 5 - 7 | -2 | 1 | |
| 18 | 4 | 3 - 8 | -5 | 0 |
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) 1. Lig
So sánh
9Trận đấu5
14Ghi được9
6Thủng lưới5
1.56Bàn thắng mỗi trận1.8
4Giữ sạch lưới2
3Trên 2.5 bàn3
9Hiệp hai6