Bodrum FK
4 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Batman Petrolspor

Bodrum FK vs Batman Petrolspor

Tỷ số chung cuộc: Bodrum FK 4-0 Batman Petrolspor tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ, 12 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Bodrum FK thắng 3, hòa 0, Batman Petrolspor thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 7
Phong độ
DDDLW Bodrum FK
WWWWL Batman Petrolspor
  1. 32' Vincent Aboubakar · J. de Sousa Moreira Cruz 1-0
  2. 45'+3 Fernando · Berşan Yavuzay 2-0
  3. 45' Buğra Çağıran Yasir Subaşı
  4. 45' Sergio Córdova Pedrinho
  5. HT2-0
  6. 48' Ege Bilsel · Florian Loshaj 3-0
  7. 52' J. de Sousa Moreira Cruz
  8. 55' Emre Kaplan
  9. 59' Sami Gokhan Altiparmak Mickael Biron
  10. 60' Berşan Yavuzay
  11. 62' E. Arslan Florian Loshaj
  12. 62' Mustafa Erdilman J. de Sousa Moreira Cruz
  13. 65' Fernando · E. Arslan 4-0
  14. 74' F. Apaydın Emre Kaplan
  15. 74' Kenan Fakılı Ege Bilsel
  16. 82' Diogo Sousa
  17. 83' Sergio Córdova
  18. 85' Sergio Córdova11mhỏng 11m
  19. 88' Kerem Kayaarası Vincent Aboubakar
  20. 90' Mücahit Albayrak Omurcan Artan
  21. 90' David Kaiki Flores da Silva Polat Yaldir
  22. FT4-0

Đội hình

Bodrum FK Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Burhan Eşer
  1. 1Diogo Sousa 7.3
  2. 77B. Yavuzay 6.4
  3. 4A. Yılmaz 6.8
  4. 34A. Aytemur 6.8
  5. 75E. Kaplan ▼ 74' 6.2
  6. 20Yusuf Sertkaya 6.6
  7. 6J. de Sousa Moreira Cruz ▼ 62' 6.7
  8. 10Fernando Andrade ⚽2 8.8
  9. 14F. Loshaj ▼ 62' 7.7
  10. 11E. Bilsel ▼ 74' 7.9
  11. 26V. Aboubakar ▼ 88' 7.8

Dự bị 10

  1. 9Kerem Kayaarasi 6.5
  2. 68I. Tarim
  3. 32B. Tosun
  4. 23F. Apaydın ▲ 74' 7.0
  5. 17E. Arslan ▲ 62' 6.6
  6. 19Berkay Aslan
  7. 82B. Başkan
  8. 8M. Erdilman ▲ 62' 6.7
  9. 42K. Fakılı ▲ 74' 6.5
  10. 80R. Providence
Batman Petrolspor Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Selçuk Şahin
  1. 25Ç. Akbaba 5.5
  2. 27Ö. Artan ▼ 90' 6.0
  3. 4M. Mert 5.8
  4. 21Dória 6.7
  5. 3Y. Subaşı ▼ 45' 6.0
  6. 34M. Cissokho 6.3
  7. 77Benny 6.2
  8. 6Jo Jin-Ho 5.9
  9. 10Pedrinho ▼ 45' 6.4
  10. 7M. Biron ▼ 59' 5.9
  11. 72P. Yaldır 6.2

Dự bị 10

  1. 79G. Altıparmak 6.7
  2. 5E. Aydoğan
  3. 9S. Córdova ▲ 45' 6.6
  4. 15David 0
  5. 8O. Gürbulak
  6. 17G. Karadeniz
  7. 28M. Sipahioğlu
  8. 13B. Tetik
  9. 26B. Çağıran ▲ 45' 6.6
  10. 53M. Albayrak ▲ 90' 0

Thống kê

043
600
46%Kiểm soát bóng54%
10Dứt điểm18
5Trúng đích3
2Chệch đích12
5Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn3
3Phạt góc6
1Việt vị1
18Phạm lỗi12
4Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua1
335Chuyền bóng391
267Chuyền chính xác330

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Kayserispor
7 14 - 3 +11 16
2
Bursaspor
7 14 - 6 +8 16
3
Batman Petrolspor
7 14 - 11 +3 16
4
Iğdır FK
7 10 - 5 +5 15
5
Keçiörengücü
7 16 - 9 +7 12
6
Mardin 1969
7 9 - 4 +5 12
7
Sarıyer
7 9 - 8 +1 11
8
Bandırmaspor
7 12 - 4 +8 10
9
Muğlaspor
7 6 - 5 +1 10
10
Manisa F.K.
7 12 - 11 +1 9
11
Fatih Karagümrük S.K.
7 10 - 11 -1 9
12
Antalyaspor
7 11 - 13 -2 9
13
Pendikspor
7 9 - 12 -3 9
14
Bodrum FK
7 6 - 5 +1 7
15
Sivasspor
7 8 - 10 -2 7
16
Vanspor FK
7 8 - 14 -6 6
17
Esenler Erokspor
7 4 - 8 -4 5
18
Ümraniyespor
7 5 - 9 -4 3
19
İstanbulspor
7 6 - 19 -13 2
20
Boluspor
7 2 - 18 -16 1
Super Lig 1. Lig (Play Offs: Final) 1. Lig (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng

So sánh

7Trận đấu8
6Ghi được15
5Thủng lưới12
0.86Bàn thắng mỗi trận1.88
4Giữ sạch lưới2
2Trên 2.5 bàn5
4Hiệp hai9

Đối đầu

Trang trận đấu