Sarıyer
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Batman Petrolspor

Sarıyer vs Batman Petrolspor

Tỷ số chung cuộc: Sarıyer 1-2 Batman Petrolspor tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ, 23 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Sarıyer thắng 1, hòa 0, Batman Petrolspor thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 3
Phong độ
DLWWL Sarıyer
WWWWW Batman Petrolspor
  1. 35' Sergio Córdova
  2. 37' 0-1 O. Imeri · Jo Jin-ho
  3. 42' Yasir Subaşı
  4. 45' Marcos Silva
  5. HT0-1
  6. 54' B. Kor · E. Korkmazoglu 1-1
  7. 58' Jo Jin-ho
  8. 64' M. Albayrak K. Subasi
  9. 64' Benny S. Cordova
  10. 70' H. E. Yesilyurt M. Silva
  11. 74' 1-2 P. Yaldir · Jo Jin-ho
  12. 78' O. Gurbulak Pedrinho
  13. 79' Mamadou Cissokho
  14. 81' E. Karadag B. Alici
  15. 84' M. Sipahioglu P. Yaldir
  16. 84' O. Artan O. Imeri
  17. 88' M. Thiam D. Davas
  18. FT1-2

Đội hình

Sarıyer Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: Bulent Bolukbasi
  1. 13I. Sehic 6.5
  2. 77C. Karayel 5.9
  3. 3J. Attamah 7.3
  4. 88C. Osmanpasa 7.3
  5. 5E. Korkmazoglu 6.9
  6. 53A. Poko 6.9
  7. 8M. Silva ▼ 70' 6.9
  8. 17D. Davas ▼ 88' 6.9
  9. 7B. Alici ▼ 81' 7.2
  10. 10E. Karaca 6.9
  11. 9B. Kor 7.3

Dự bị 10

  1. 1F. Akyuz
  2. 4E. Dikmen
  3. 24K. Arslan
  4. 28H. E. Yesilyurt ▲ 70' 6.9
  5. 14T. Ergul
  6. 19Y. Sen
  7. 41F. Gedik
  8. 93M. Thiam ▲ 88'
  9. 11E. Karadag ▲ 81' 6.7
  10. 99S. Dalo
Batman Petrolspor Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Selcuk Sahin
  1. 25C. Akbaba 9.9
  2. 11O. Imeri ▼ 84' 7.0
  3. 4M. Mert 6.6
  4. 21Matheus Doria 6.7
  5. 3K. Subasi ▼ 64' 6.9
  6. 34M. Cissokho 6.7
  7. 72P. Yaldir ▼ 84' 7.7
  8. 6Jo Jin-ho ⇢2 6.9
  9. 10Pedrinho ▼ 78' 6.7
  10. 7M. Biron 6.6
  11. 9S. Cordova ▼ 64' 6.3

Dự bị 10

  1. 13B. Tetik
  2. 53M. Albayrak ▲ 64' 7.2
  3. 28M. Sipahioglu ▲ 84' 6.6
  4. 27O. Artan ▲ 84' 6.9
  5. 17G. Karadeniz
  6. 8O. Gurbulak ▲ 78' 6.6
  7. 26B. Cagiran
  8. 5E. Aydogan
  9. 77Benny ▲ 64' 6.5
  10. 79G. Altiparmak

Thống kê

017
331
59%Kiểm soát bóng41%
19Dứt điểm10
9Trúng đích3
6Chệch đích7
16Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn0
7Phạt góc3
1Việt vị1
10Phạm lỗi19
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua7
460Chuyền bóng330
394Chuyền chính xác269
86%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Batman Petrolspor
6 14 - 7 +7 16
2
Bursaspor
6 12 - 4 +8 15
3
Kayserispor
6 10 - 3 +7 13
4
Mardin 1969
6 9 - 3 +6 12
5
Iğdır FK
6 9 - 5 +4 12
6
Keçiörengücü
6 15 - 8 +7 11
7
Sarıyer
6 8 - 7 +1 10
8
Bandırmaspor
6 11 - 3 +8 9
9
Muğlaspor
6 5 - 4 +1 9
10
Manisa F.K.
6 11 - 10 +1 8
11
Fatih Karagümrük S.K.
6 9 - 10 -1 8
12
Pendikspor
6 8 - 11 -3 8
13
Sivasspor
6 7 - 9 -2 6
14
Antalyaspor
6 9 - 12 -3 6
15
Vanspor FK
6 7 - 13 -6 5
16
Bodrum FK
6 2 - 5 -3 4
17
Esenler Erokspor
6 2 - 6 -4 4
18
Ümraniyespor
6 4 - 7 -3 3
19
İstanbulspor
6 6 - 15 -9 2
20
Boluspor
6 1 - 17 -16 0
Super Lig 1. Lig (Play Offs: Final) 1. Lig (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng

So sánh

6Trận đấu7
8Ghi được15
7Thủng lưới8
1.33Bàn thắng mỗi trận2.14
2Giữ sạch lưới2
3Trên 2.5 bàn4
7Hiệp hai9

Đối đầu

Trang trận đấu