Rapperswil
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Aarau

Rapperswil vs FC Aarau

Tỷ số chung cuộc: Rapperswil 0-1 FC Aarau tại Challenge League, 29 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rapperswil thắng 1, hòa 0, FC Aarau thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Challenge League · Vòng 6
Phong độ
WLLDL Rapperswil
DLWDW FC Aarau
  1. HT0-0
  2. 57' L. Emini L. Ndema
  3. 58' H. Koide E. Filet
  4. 60' J. Ambassa
  5. 62' 0-1 V. Fazliu · D. Afriyie
  6. 69' L. Obexer
  7. 72' R. Guzzo L. Obexer
  8. 72' L. Frokaj D. Derbaci
  9. 73' J. Schmidt F. De Carvalho
  10. 73' A. Bakayoko R. Saliji
  11. 88' Y. Ryter A. Charveys
  12. 88' D. Volkart S. So
  13. 90'+2 R. Pousa
  14. 90'+1 V. Petit N. Zoukit
  15. 90'+1 R. Bobadilla D. Afriyie
  16. FT0-1

Đội hình

Rapperswil HLV: Selcuk Sasivari
  1. 18A. Omerovic
  2. 23R. Pousa
  3. 28J. Ambassa
  4. 3B. Morgado
  5. 26A. Charveys ▼ 88'
  6. 13G. Padula Lenna
  7. 96S. So ▼ 88'
  8. 6L. Ndema ▼ 57'
  9. 9F. Kamberi
  10. 8R. Saliji ▼ 73'
  11. 77F. De Carvalho ▼ 73'

Dự bị 9

  1. 1C. Emch
  2. 31L. Emini ▲ 57'
  3. 19N. Boum
  4. 17T. Napfer
  5. 7Y. Ryter ▲ 88'
  6. 70J. Schmidt ▲ 73'
  7. 93A. Bakayoko ▲ 73'
  8. 80H. Canoski
  9. 27D. Volkart ▲ 88'
FC Aarau HLV: Brunello Iacopetta
  1. 1M. Hubel
  2. 5D. Acquah
  3. 2M. Thaler
  4. 38R. Kessler
  5. 25D. Derbaci ▼ 72'
  6. 15S. Muller
  7. 13N. Zoukit ▼ 90'
  8. 27L. Obexer ▼ 72'
  9. 10V. Fazliu
  10. 18D. Afriyie ▼ 90'
  11. 9E. Filet ▼ 58'

Dự bị 9

  1. 30A. Hirzel
  2. 3R. Guzzo ▲ 72'
  3. 31V. Petit ▲ 90'
  4. 23L. Frokaj ▲ 72'
  5. 49E. Gebreyesus
  6. 21N. Jakob
  7. 19S. Schwegler
  8. 32R. Bobadilla ▲ 90'
  9. 17H. Koide ▲ 58'

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Vaduz
36 75 - 41 +34 81
2
FC Aarau
36 77 - 47 +30 80
3
Yverdon Sport
36 75 - 48 +27 67
4
Stade Lausanne-Ouchy
36 59 - 51 +8 50
5
Neuchatel Xamax FC
36 55 - 56 -1 49
6
Rapperswil
36 52 - 62 -10 44
7
Étoile Carouge
36 46 - 54 -8 40
8
FC WIL 1900
36 39 - 55 -16 40
9
Stade Nyonnais
36 33 - 60 -27 28
10
Bellinzona
36 40 - 77 -37 23
Super League Super League (Promotion) Promotion League

So sánh

41Trận đấu48
66Ghi được97
69Thủng lưới73
1.61Bàn thắng mỗi trận2.02
11Giữ sạch lưới14
28Trên 2.5 bàn35
28Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu