SC Kriens vs FC Aarau
Tỷ số chung cuộc: SC Kriens 0-5 FC Aarau tại Challenge League, 19 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SC Kriens thắng 0, hòa 4, FC Aarau thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenge League · Vòng 22
- Sân vận động
- Stadion Kleinfeld, Kriens
- Trọng tài
- J. Mandach
- Phong độ
- LWWDL SC Kriens
- DLWDW FC Aarau
- 6' 0-1 R. Schneider
- 30' 0-2 D. Rrudhani
- 37' I. Harambasic
- 37' 0-3 S. Gashi11m
- HT0-3
- 46' ▲ L. Bollati ▼ M. Urtic
- 46' ▲ C. Kameraj ▼ L. Mulaj
- 61' ▲ L. Balaj ▼ S. Gashi
- 61' ▲ S. Vladi ▼ D. Rrudhani
- 64' ▲ A. Bürgisser ▼ R. Selasi
- 64' ▲ P. Ivanov ▼ A. Goelzer
- 72' ▲ O. Jäckle ▼ A. Njie
- 77' A. Balaruban
- 79' ▲ N. Sukacev ▼ A. Balaruban
- 82' ▲ B. Conus ▼ I. Bunjaku
- 82' ▲ Mickaël Almeida ▼ R. Schneider
- 85' 0-4 K. Spadanuda11m
- 86' R. Busset
- 87' 0-5 L. Bergsma
- FT0-5
Đội hình
- 1P. Brügger
- 14M. Urtic ▼ 46'
- 27A. Goelzer ▼ 64'
- 3R. Busset
- 20A. Balaruban ▼ 79'
- 2I. Harambasic
- 15R. Selasi ▼ 64'
- 10L. Mulaj ▼ 46'
- 7B. Yesilçayir
- 19H. Sessolo
- 17L. Lang
Dự bị 8
- 16L. Bollati ▲ 46'
- 30C. Kameraj ▲ 46'
- 6A. Bürgisser ▲ 64'
- 26P. Ivanov ▲ 64'
- 21N. Sukacev ▲ 79'
- 4E. Isufi
- 9M. Marleku
- 22J. Neuenschwander
- 1S. Enzler
- 54A. Cvetković
- 5L. Bergsma
- 34R. Giger
- 14J. Kronig
- 23I. Bunjaku ▼ 82'
- 40R. Schneider ▼ 82'
- 6A. Njie ▼ 72'
- 7K. Spadanuda
- 11D. Rrudhani ▼ 61'
- 10S. Gashi ▼ 61'
Dự bị 8
- 9L. Balaj ▲ 61'
- 17S. Vladi ▲ 61'
- 8O. Jäckle ▲ 72'
- 24B. Conus ▲ 82'
- 26Mickaël Almeida ▲ 82'
- 4B. Hasani
- 12N. Ammeter
- 20M. Avdyli
Thống kê
12
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 76 - 45 | +31 | 65 | |
| 2 | 36 | 73 - 49 | +24 | 65 | |
| 3 | 36 | 67 - 47 | +20 | 65 | |
| 4 | 36 | 68 - 58 | +10 | 60 | |
| 5 | 36 | 62 - 57 | +5 | 56 | |
| 6 | 36 | 56 - 54 | +2 | 50 | |
| 7 | 36 | 46 - 50 | -4 | 44 | |
| 8 | 36 | 44 - 52 | -8 | 44 | |
| 9 | 36 | 68 - 80 | -12 | 41 | |
| 10 | 36 | 25 - 93 | -68 | 13 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu47
53Ghi được104
107Thủng lưới58
1.18Bàn thắng mỗi trận2.21
5Giữ sạch lưới18
33Trên 2.5 bàn28
23Hiệp hai44