Sylvia
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Forward

Sylvia vs Forward

Tỷ số chung cuộc: Sylvia 2-0 Forward tại Ettan - Norra, 11 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Sylvia thắng 5, hòa 0, Forward thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Ettan - Norra · Norra · Vòng 12
Sân vận động
PlatinumCars Arena, Norrköping
Trọng tài
P. Olofsson
Phong độ
LLWWW Sylvia
DWLLL Forward
  1. 15' E. Chabo 1-0
  2. 22' L. Jansson
  3. 27' A. Sequar P. Tillmar
  4. 39' L. Karlsson A. Molin
  5. HT1-0
  6. 66' M. Mbye F. Hellichius
  7. 75' A. Aziz E. Chabo
  8. 75' R. Binns D. Tibell
  9. 78' H. Shagaxle H. Hultberg
  10. 83' A. Wetteus
  11. 88' B. Fousseni M. Kanto
  12. 90'+2 R. Binns 2-0
  13. FT2-0

Đội hình

Sylvia HLV: A. Mravac
  1. W. Jakobsson
  2. N. Tkalčić
  3. A. Kojic
  4. H. Sundberg
  5. D. Salihovic
  6. A. Ståhl
  7. M. Baze
  8. D. Tibell ▼ 75'
  9. P. Tillmar ▼ 27'
  10. E. Chabo ▼ 75'
  11. F. Hellichius ▼ 66'

Dự bị 7

  1. A. Sequar ▲ 27'
  2. M. Mbye ▲ 66'
  3. A. Aziz ▲ 75'
  4. R. Binns ▲ 75'
  5. A. Alp
  6. A. Azizovic
  7. D. Lidetoft
Forward HLV: R. Nilsson
  1. S. Kraus
  2. J. Arrby
  3. J. Åman
  4. A. Wettéus
  5. M. Kanto ▼ 88'
  6. H. Hultberg ▼ 78'
  7. L. Jansson
  8. A. Molin ▼ 39'
  9. S. Svedin
  10. R. Kukoyi
  11. A. Ingves

Dự bị 6

  1. L. Karlsson ▲ 39'
  2. H. Shagaxle ▲ 78'
  3. B. Fousseni ▲ 88'
  4. J. Nilsson
  5. O. Eriksson-Dorji
  6. O. Windahl

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Gefle IF
30 64 - 29 +35 70
2
Sandviken
30 82 - 33 +49 65
3
Vasalund
30 61 - 42 +19 60
4
Sollentuna
30 50 - 38 +12 45
5
IF Karlstad
30 49 - 44 +5 45
6
Hammarby Talang
30 49 - 42 +7 44
7
Motala
30 55 - 53 +2 43
8
Örebro Syrianska
30 52 - 46 +6 42
9
Stockholm Internazionale
30 45 - 46 -1 41
10
Sylvia
30 36 - 47 -11 40
11
Piteå
30 56 - 63 -7 38
12
Umeå FC
30 42 - 45 -3 36
13
Täby
30 44 - 51 -7 33
14
Haninge
30 36 - 54 -18 32
15
Forward
30 30 - 61 -31 24
16
Umea FF
30 19 - 76 -57 12
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu30
36Ghi được30
47Thủng lưới61
1.2Bàn thắng mỗi trận1
8Giữ sạch lưới2
16Trên 2.5 bàn20
23Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu