Uppsala W vs Norrköping W
Tỷ số chung cuộc: Uppsala W 2-2 Norrköping W tại Damallsvenskan, 16 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Uppsala W thắng 0, hòa 1, Norrköping W thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Damallsvenskan · Vòng 3
- Sân vận động
- Studenternas IP, Uppsala
- Phong độ
- LLLLL Uppsala W
- WLDLL Norrköping W
- 9' J. Renmark 1-0
- 17' E. Rombing
- 23' 1-1 M. Cato
- HT1-1
- 58' E. Burvall
- 63' ▲ E. Johansson ▼ L. Hvarfner
- 63' ▲ K. Folkesson ▼ J. Renmark
- 63' ▲ N. Robertson ▼ C. Dawber
- 67' K. Folkesson 2-1
- 76' ▲ J. Egeriis ▼ I. Cajlakovič
- 79' 2-2 N. Robertson
- 80' ▲ L. Gustafsson ▼ D. Zomers
- 80' ▲ V. Veber ▼ E. Burvall
- FT2-2
Đội hình
- 1M. Majasaari
- 12B. Gärds
- 4E. Hjertberg
- 6A. Nyberg
- 14E. Rombing
- 22L. Hvarfner ▼ 63'
- 20M. Kristell
- 18J. Ragnarsson
- 8W. Öhman
- 11J. Renmark ▼ 63'
- 9T. Ries
Dự bị 7
- 16E. Johansson ▲ 63'
- 19K. Folkesson ▲ 63'
- 2E. Arbman Hansing
- 17H. Eriksson
- 21C. Forsgren
- 24T. Mattsson
- 29C. Leffler
- 1S. Hjern
- 2S. Woeller
- 4E. Handfast
- 24I. Cajlakovič ▼ 76'
- 23D. Zomers ▼ 80'
- 14E. Burvall ▼ 80'
- 17V. Koivisto
- 5M. Cato
- 19S. Ravnell
- 22C. Dawber ▼ 63'
- 10W. Leidhammar
Dự bị 7
- 9N. Robertson ▲ 63'
- 6J. Egeriis ▲ 76'
- 15L. Gustafsson ▲ 80'
- 25V. Veber ▲ 80'
- 7A. Bugre
- 21K. Sakaki
- 30T. Berggården
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 60 - 16 | +44 | 59 | |
| 2 | 26 | 53 - 10 | +43 | 59 | |
| 3 | 26 | 76 - 30 | +46 | 56 | |
| 4 | 26 | 44 - 28 | +16 | 52 | |
| 5 | 26 | 44 - 27 | +17 | 49 | |
| 6 | 26 | 48 - 29 | +19 | 48 | |
| 7 | 26 | 61 - 32 | +29 | 45 | |
| 8 | 26 | 29 - 58 | -29 | 26 | |
| 9 | 26 | 26 - 33 | -7 | 24 | |
| 10 | 26 | 27 - 39 | -12 | 24 | |
| 11 | 26 | 25 - 50 | -25 | 24 | |
| 12 | 26 | 30 - 57 | -27 | 20 | |
| 13 | 26 | 32 - 50 | -18 | 19 | |
| 14 | 26 | 10 - 106 | -96 | 3 |
Champions League Women (Qualification: ) Allsvenskan Women (Promotion - Play Offs: ) Elitettan Women
So sánh
30Trận đấu27
38Ghi được29
62Thủng lưới37
1.27Bàn thắng mỗi trận1.07
5Giữ sạch lưới4
21Trên 2.5 bàn13
24Hiệp hai14