Sirius
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Malmö FF

Sirius vs Malmö FF

Tỷ số chung cuộc: Sirius 0-1 Malmö FF tại Allsvenskan, 31 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Sirius thắng 2, hòa 1, Malmö FF thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 19
Sân vận động
Studenternas IP, Uppsala
Phong độ
LLWLW Sirius
LWLWW Malmö FF
  1. 21' Tobias Anker
  2. 34' Diego García
  3. 43' Mohamed Soumah
  4. 44' 0-1 D. Garcia · T. Lundbergh
  5. HT0-1
  6. 53' Adrian Skogmar
  7. 55' Z. Vancsa O. Adindu
  8. 55' N. Jonsson V. Svensson
  9. 55' J. Uneken J. Persson
  10. 63' M. Palsson S. Gregersen
  11. 63' E. Botheim D. Garcia
  12. 63' I. Assibu J. Milosavljevic
  13. 74' B. Kurtulus T. Lundbergh
  14. 86' N. John S. Haksabanovic
  15. FT0-1

Đội hình

Sirius Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andreas Engelmark
  1. 34D. Celic
  2. 5H. Castegren
  3. 2M. Soumah
  4. 4T. Anker
  5. 22O. Krusnell
  6. 10M. Heier
  7. 6M. Lindberg
  8. 25O. Adindu▼ 55'
  9. 24V. Svensson▼ 55'
  10. 7J. Persson▼ 55'
  11. 11I. Bjerkebo

Dự bị 9

  1. 1I. Diawara
  2. 15S. Sandberg
  3. 20V. Ekstrom
  4. 18A. Wikman
  5. 21C. Nilden
  6. 30Z. Vancsa▲ 55'
  7. 17N. Jonsson▲ 55'
  8. 36A. Ljungberg
  9. 9J. Uneken▲ 55'
Malmö FF Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: Gaute Helstrup
  1. 1R. Olsen
  2. 17J. Stryger
  3. 5A. Djuric
  4. 2S. Gregersen▼ 63'
  5. 25Busanello
  6. 37A. Skogmar
  7. 45A. Hoog
  8. 28J. Milosavljevic▼ 63'
  9. 47T. Lundbergh▼ 74'
  10. 9D. Garcia▼ 63'
  11. 29S. Haksabanovic▼ 86'

Dự bị 9

  1. 27J. Dahlin
  2. 44M. Palsson▲ 63'
  3. 23N. John▲ 86'
  4. 4B. Kurtulus▲ 74'
  5. 6Y. Karabelyov
  6. 42V. Jeppsson
  7. 20E. Botheim▲ 63'
  8. 32D. T. Gudjohnsen
  9. 39I. Assibu▲ 63'

Thống kê

027
420
53%Kiểm soát bóng47%
17Dứt điểm15
2Trúng đích6
8Chệch đích4
7Bị chặn5
7Phạt góc4
4Việt vị1
16Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
5Cứu thua2
462Chuyền bóng427
87%Chính xác chuyền84%
1.72Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.77

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sirius
20 48 - 27 +21 45
2
Hammarby Fotboll
19 44 - 18 +26 36
3
Djurgardens IF
19 43 - 19 +24 35
4
BK Häcken
20 33 - 29 +4 32
5
IF Elfsborg
19 27 - 19 +8 31
6
AIK Fotboll
18 28 - 27 +1 31
7
Malmö FF
19 33 - 30 +3 29
8
Vasteras SK FK
20 28 - 34 -6 29
9
GAIS
20 25 - 18 +7 27
10
IF Brommapojkarna
19 27 - 31 -4 24
11
IFK Göteborg
19 24 - 39 -15 23
12
Mjallby AIF
18 24 - 29 -5 20
13
Kalmar FF
19 21 - 29 -8 19
14
Degerfors IF
20 19 - 31 -12 19
15
Orgryte IS
19 22 - 42 -20 14
16
Halmstad
20 13 - 37 -24 11
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

10Trận đấu9
19Ghi được17
13Thủng lưới11
1.9Bàn thắng mỗi trận1.89
3Giữ sạch lưới3
6Trên 2.5 bàn7
8Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu