Kalmar FF
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Malmö FF

Kalmar FF vs Malmö FF

Tỷ số chung cuộc: Kalmar FF 2-2 Malmö FF tại Allsvenskan, 20 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Kalmar FF thắng 1, hòa 2, Malmö FF thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 13
Sân vận động
Guldfågeln Arena, Kalmar
Phong độ
LLWDL Kalmar FF
LWLWW Malmö FF
  1. 13' C. Gustafsson · C. Sagoe Jr 1-0
  2. 29' 1-1 L. Saetraphản lưới
  3. 33' C. Rosenqvist · R. Gojani 2-1
  4. 45'+1 Kenan Busuladžić
  5. HT2-1
  6. 46' B. Kurtulus C. Rosler
  7. 46' I. Assibu A. Hoog
  8. 47' Otto Rosengren
  9. 64' 2-2 A. Skogmar · S. Haksabanovic
  10. 65' M. Hallberg A. Magashy
  11. 65' N. Chourak R. Gojani
  12. 73' D. Garcia E. Botheim
  13. 73' T. Lundbergh K. Busuladzic
  14. 80' A. Olusanya C. Rosenqvist
  15. 86' Emeka Nnamani M. Soderback
  16. 90' Noah Åstrand John
  17. FT2-2

Đội hình

Kalmar FF Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Toni Koskela
  1. 30J. Kindberg
  2. 4R. Jansson
  3. 39L. Saetra
  4. 47A. Keita
  5. 2V. Larsson
  6. 17C. Gustafsson
  7. 23R. Gojani▼ 65'
  8. 10M. Soderback▼ 86'
  9. 21A. Magashy▼ 65'
  10. 24C. Sagoe Jr
  11. 13C. Rosenqvist▼ 80'

Dự bị 9

  1. 1S. Brolin
  2. 3S. Overby
  3. 5M. Hallberg▲ 65'
  4. 11A. Olusanya▲ 80'
  5. 70Emeka Nnamani▲ 86'
  6. 20A. Almqvist
  7. 7N. Chourak▲ 65'
  8. 12Z. Ravik
  9. 6V. Tyren
Malmö FF Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Gaute Helstrup
  1. 27J. Dahlin
  2. 17J. Stryger
  3. 19C. Rosler▼ 46'
  4. 44M. Palsson
  5. 23N. John
  6. 7O. Rosengren
  7. 29S. Haksabanovic
  8. 40K. Busuladzic▼ 73'
  9. 37A. Skogmar
  10. 45A. Hoog▼ 46'
  11. 20E. Botheim▼ 73'

Dự bị 9

  1. 50W. Nieroth
  2. 21S. Vecchia
  3. 2J. Karlsson
  4. 9D. Garcia▲ 73'
  5. 32D. T. Gudjohnsen
  6. 4B. Kurtulus▲ 46'
  7. 28J. Milosavljevic
  8. 47T. Lundbergh▲ 73'
  9. 39I. Assibu▲ 46'

Thống kê

002
530
31%Kiểm soát bóng69%
11Dứt điểm17
4Trúng đích3
5Chệch đích7
2Bị chặn7
2Phạt góc5
4Việt vị0
8Phạm lỗi15
0Thẻ vàng3
1Cứu thua2
321Chuyền bóng732
79%Chính xác chuyền88%
1.22Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.46

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sirius
20 48 - 27 +21 45
2
Hammarby Fotboll
19 44 - 18 +26 36
3
Djurgardens IF
19 43 - 19 +24 35
4
BK Häcken
20 33 - 29 +4 32
5
IF Elfsborg
19 27 - 19 +8 31
6
AIK Fotboll
18 28 - 27 +1 31
7
Malmö FF
19 33 - 30 +3 29
8
Vasteras SK FK
20 28 - 34 -6 29
9
GAIS
20 25 - 18 +7 27
10
IF Brommapojkarna
19 27 - 31 -4 24
11
IFK Göteborg
19 24 - 39 -15 23
12
Mjallby AIF
18 24 - 29 -5 20
13
Kalmar FF
19 21 - 29 -8 19
14
Degerfors IF
20 19 - 31 -12 19
15
Orgryte IS
19 22 - 42 -20 14
16
Halmstad
20 13 - 37 -24 11
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

10Trận đấu9
17Ghi được17
14Thủng lưới11
1.7Bàn thắng mỗi trận1.89
3Giữ sạch lưới3
6Trên 2.5 bàn7
9Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu