El Palo vs Polideportivo Almería
Tỷ số chung cuộc: El Palo 3-0 Polideportivo Almería tại Tercera División RFEF - Group 9, 27 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: El Palo thắng 2, hòa 1, Polideportivo Almería thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 9 · Group 9 · Vòng 31
- Sân vận động
- Estadio San Ignacio, Málaga
- Phong độ
- LDLWL El Palo
- LLDLL Polideportivo Almería
- 2' Carlos Camacho 1-0
- 15' ▲ Juan Oñate ▼ Carlos Camacho
- 16' Alberto Camacho 2-0
- 29' ▲ Cervera ▼ Miguel Gutiérrez
- 32' Carlos León 3-0
- HT3-0
- 46' ▲ Álex Cazorla ▼ Fran Requena
- 46' ▲ Guille Espínola ▼ H. El Ouakili
- 59' ▲ Luciano ▼ Pablo Abarca
- 79' ▲ Germán Vélez ▼ I. Touré
- 84' ▲ Rich ▼ Jon Aparicio
- 84' ▲ Sebas ▼ Alberto Camacho
- 84' ▲ Raúl Gaitán ▼ Álex Tomé
- 84' ▲ Moussa ▼ Dani Ibarra
- FT3-0
Đội hình
- Javi Téllez
- Antoñito
- Miguel Gutiérrez ▼ 29'
- Jon Aparicio ▼ 84'
- Ismael Villena
- Carlos León
- Alberto Camacho ▼ 84'
- Álex Tomé ▼ 84'
- Víctor Martínez
- Carlos Camacho ▼ 15'
- Víctor Torremocha
Dự bị 5
- Juan Oñate ▲ 15'
- Cervera ▲ 29'
- Rich ▲ 84'
- Sebas ▲ 84'
- Raúl Gaitán ▲ 84'
- Manu
- Linares
- Josema
- Luis Torres
- Pablo Abarca ▼ 59'
- Dani Ibarra ▼ 84'
- Fran Requena ▼ 46'
- I. Touré ▼ 79'
- H. El Ouakili ▼ 46'
- Juanjo López
- Peke
Dự bị 5
- Álex Cazorla ▲ 46'
- Guille Espínola ▲ 46'
- Luciano ▲ 59'
- Germán Vélez ▲ 79'
- Moussa ▲ 84'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 76 - 22 | +54 | 83 | |
| 2 | 34 | 60 - 35 | +25 | 73 | |
| 3 | 34 | 57 - 35 | +22 | 61 | |
| 4 | 34 | 48 - 30 | +18 | 61 | |
| 5 | 34 | 35 - 28 | +7 | 57 | |
| 6 | 34 | 49 - 36 | +13 | 57 | |
| 7 | 34 | 53 - 35 | +18 | 54 | |
| 8 | 34 | 42 - 37 | +5 | 50 | |
| 9 | 34 | 37 - 39 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 32 - 42 | -10 | 42 | |
| 11 | 34 | 36 - 49 | -13 | 41 | |
| 12 | 34 | 43 - 44 | -1 | 40 | |
| 13 | 34 | 40 - 49 | -9 | 38 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 38 | |
| 15 | 34 | 45 - 55 | -10 | 36 | |
| 16 | 34 | 36 - 68 | -32 | 27 | |
| 17 | 34 | 35 - 75 | -40 | 23 | |
| 18 | 34 | 31 - 63 | -32 | 21 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
36Ghi được35
49Thủng lưới75
1.06Bàn thắng mỗi trận1.03
10Giữ sạch lưới4
17Trên 2.5 bàn24
20Hiệp hai17