Mancha Real vs Ciudad de Torredonjimeno
Tỷ số chung cuộc: Mancha Real 1-0 Ciudad de Torredonjimeno tại Tercera División RFEF - Group 9, 10 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Mancha Real thắng 3, hòa 0, Ciudad de Torredonjimeno thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 9 · Group 9 · Vòng 10
- Sân vận động
- Estadio Polideportivo La Juventud, Mancha Real
- Phong độ
- WDLDD Mancha Real
- LWWLL Ciudad de Torredonjimeno
- 6' ▲ Alejandro Peña ▼ Mario Hernández
- HT0-0
- 46' ▲ Pedro Peña ▼ Sergio Muñoz
- 54' Padilla 1-0
- 71' ▲ Christian ▼ Álvaro Chumilla
- 71' ▲ Manu Hita ▼ Caño
- 71' ▲ Javi Blanco ▼ Manu Martos
- 85' ▲ Brian Rodríguez ▼ Padilla
- 85' ▲ Albertillo ▼ Juanca González
- FT1-0
Đội hình
- Lopito
- Rafa Navarro
- Mario Hernández ▼ 6'
- Andoni Tello
- Ángel Arreola
- Juanma Espinosa
- Álvaro Chumilla ▼ 71'
- Jorge Lloris
- Pedro Corral
- Juanca González ▼ 85'
- Padilla ▼ 85'
Dự bị 4
- Alejandro Peña ▲ 6'
- Christian ▲ 71'
- Brian Rodríguez ▲ 85'
- Albertillo ▲ 85'
- David García
- Cristian Rentero
- José Urbina
- Javi Bueno
- Caño ▼ 71'
- Joya
- Juanfran
- Manu Martos ▼ 71'
- Álex Moreno
- Sergio Muñoz ▼ 46'
- Sergio Valladares
Dự bị 3
- Pedro Peña ▲ 46'
- Manu Hita ▲ 71'
- Javi Blanco ▲ 71'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 76 - 22 | +54 | 83 | |
| 2 | 34 | 60 - 35 | +25 | 73 | |
| 3 | 34 | 57 - 35 | +22 | 61 | |
| 4 | 34 | 48 - 30 | +18 | 61 | |
| 5 | 34 | 35 - 28 | +7 | 57 | |
| 6 | 34 | 49 - 36 | +13 | 57 | |
| 7 | 34 | 53 - 35 | +18 | 54 | |
| 8 | 34 | 42 - 37 | +5 | 50 | |
| 9 | 34 | 37 - 39 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 32 - 42 | -10 | 42 | |
| 11 | 34 | 36 - 49 | -13 | 41 | |
| 12 | 34 | 43 - 44 | -1 | 40 | |
| 13 | 34 | 40 - 49 | -9 | 38 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 38 | |
| 15 | 34 | 45 - 55 | -10 | 36 | |
| 16 | 34 | 36 - 68 | -32 | 27 | |
| 17 | 34 | 35 - 75 | -40 | 23 | |
| 18 | 34 | 31 - 63 | -32 | 21 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu34
39Ghi được43
42Thủng lưới44
1.11Bàn thắng mỗi trận1.26
13Giữ sạch lưới10
14Trên 2.5 bàn15
28Hiệp hai27