Huétor Tájar vs Mancha Real
Tỷ số chung cuộc: Huétor Tájar 1-1 Mancha Real tại Tercera División RFEF - Group 9, 22 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Huétor Tájar thắng 2, hòa 3, Mancha Real thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 9 · Group 9 · Vòng 7
- Sân vận động
- Estadio Municipal Miguel Moranto, Huétor Tájar
- Phong độ
- WLLLW Huétor Tájar
- WDLDD Mancha Real
- 27' 0-1 Malano
- HT0-1
- 46' ▲ Ezequiel Calvente ▼ Juanan Entrena
- 55' ▲ Lolo Armario ▼ Serafín
- 59' ▲ Óscar Quesada ▼ Pedro Corral
- 61' Manu Daza 1-1
- 71' ▲ Antonio Fernández ▼ Alberto
- 82' ▲ Pekes ▼ Malano
- 82' ▲ Fran Moreno ▼ Raúl García
- 86' ▲ Esteban ▼ Manu Daza
- 87' ▲ Alberto Martinez ▼ Juanca González
- FT1-1
Đội hình
- Fidel
- Choco
- Javi Pérez
- David Aguilar
- Peri
- Serafín ▼ 55'
- Manu Martos
- Víctor Armero
- Juanan Entrena ▼ 46'
- Manu Daza ▼ 86'
- Alberto ▼ 71'
Dự bị 4
- Ezequiel Calvente ▲ 46'
- Lolo Armario ▲ 55'
- Antonio Fernández ▲ 71'
- Esteban ▲ 86'
- Gonzalo Piña
- Álvaro Alcázar
- Carlos Jiménez
- Pedro
- Manuel Fernández
- Juanma Espinosa
- Rafilla
- Pedro Corral ▼ 59'
- Raúl García ▼ 82'
- Juanca González ▼ 87'
- Malano ▼ 82'
Dự bị 4
- Óscar Quesada ▲ 59'
- Pekes ▲ 82'
- Fran Moreno ▲ 82'
- Alberto Martinez ▲ 87'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 65 - 23 | +42 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 28 | +38 | 73 | |
| 3 | 34 | 54 - 20 | +34 | 67 | |
| 4 | 34 | 75 - 28 | +47 | 67 | |
| 5 | 34 | 44 - 30 | +14 | 62 | |
| 6 | 34 | 36 - 23 | +13 | 50 | |
| 7 | 34 | 34 - 39 | -5 | 48 | |
| 8 | 34 | 39 - 37 | +2 | 46 | |
| 9 | 34 | 40 - 41 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 46 - 46 | 0 | 43 | |
| 11 | 34 | 41 - 43 | -2 | 39 | |
| 12 | 34 | 32 - 41 | -9 | 38 | |
| 13 | 34 | 30 - 41 | -11 | 37 | |
| 14 | 34 | 25 - 39 | -14 | 35 | |
| 15 | 34 | 27 - 47 | -20 | 33 | |
| 16 | 34 | 29 - 50 | -21 | 31 | |
| 17 | 34 | 30 - 54 | -24 | 28 | |
| 18 | 34 | 18 - 101 | -83 | 4 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu34
25Ghi được41
42Thủng lưới43
0.71Bàn thắng mỗi trận1.21
15Giữ sạch lưới9
13Trên 2.5 bàn17
15Hiệp hai18