UD San Pedro vs Torre del Mar
Tỷ số chung cuộc: UD San Pedro 1-1 Torre del Mar tại Tercera División RFEF - Group 9, 19 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: UD San Pedro thắng 0, hòa 2, Torre del Mar thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 9 · Group 9 · Vòng 18
- Sân vận động
- Estadio Municipal, San Pedro de Alcántara
- Trọng tài
- Manuel Polaino
- Phong độ
- DDWWL UD San Pedro
- LLLLW Torre del Mar
- 27' Javi Ocaña11m 1-0
- HT1-0
- 56' 1-1 Diego Collado
- 58' ▲ Álvaro Becerra ▼ Francisco Borja
- 58' ▲ Alberto Camacho ▼ Mimu
- 69' ▲ Antonio Márquez ▼ Diego Collado
- 69' ▲ N. Kisisa ▼ Álex Pulga
- 70' ▲ Juan Guirado ▼ Álvaro Sánchez
- 81' ▲ Moha ▼ Javi Ocaña
- 81' ▲ Javi Aijón ▼ Raúl Morales
- 81' ▲ A. Maroun ▼ Álvaro Becerra
- FT1-1
Đội hình
- Antonio Izquierdo
- Kike Linares
- Javi Ocaña ▼ 81'
- Jorge Djandi
- L. Olmos
- S. Kanno
- Raúl Morales ▼ 81'
- Jesús Beas
- A. Koroma
- Álvaro Sánchez ▼ 70'
- Francisco Borja ▼ 58'
Dự bị 5
- Álvaro Becerra ▲ 58'
- Juan Guirado ▲ 70'
- Moha ▲ 81'
- Javi Aijón ▲ 81'
- A. Maroun ▲ 81'
- Benito del Valle
- Antonio Antelo
- Rafa Navarro
- Damián
- Miguel Benitez
- Dani González
- A. Sáinz
- Diego Collado ▼ 69'
- Chico
- Mimu ▼ 58'
- Álex Pulga ▼ 69'
Dự bị 3
- Alberto Camacho ▲ 58'
- Antonio Márquez ▲ 69'
- N. Kisisa ▲ 69'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 45 - 21 | +24 | 63 | |
| 2 | 32 | 59 - 28 | +31 | 61 | |
| 3 | 32 | 53 - 26 | +27 | 58 | |
| 4 | 32 | 59 - 31 | +28 | 57 | |
| 5 | 32 | 59 - 37 | +22 | 56 | |
| 6 | 32 | 55 - 35 | +20 | 55 | |
| 7 | 32 | 49 - 41 | +8 | 54 | |
| 8 | 32 | 52 - 40 | +12 | 49 | |
| 9 | 32 | 42 - 47 | -5 | 42 | |
| 10 | 32 | 40 - 40 | 0 | 41 | |
| 11 | 32 | 33 - 38 | -5 | 39 | |
| 12 | 32 | 28 - 36 | -8 | 38 | |
| 13 | 32 | 31 - 43 | -12 | 36 | |
| 14 | 32 | 28 - 49 | -21 | 34 | |
| 15 | 32 | 26 - 48 | -22 | 28 | |
| 16 | 32 | 40 - 53 | -13 | 27 | |
| 17 | 32 | 13 - 99 | -86 | 4 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu33
31Ghi được52
53Thủng lưới43
0.86Bàn thắng mỗi trận1.58
9Giữ sạch lưới6
14Trên 2.5 bàn19
13Hiệp hai31