El Palo
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Alhaurino

El Palo vs Alhaurino

Tỷ số chung cuộc: El Palo 2-1 Alhaurino tại Tercera División RFEF - Group 9, 3 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: El Palo thắng 3, hòa 1, Alhaurino thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 9 · Group 9 · Vòng 4
Sân vận động
Estadio San Ignacio, Málaga
Trọng tài
Jesús Carrasco
Phong độ
LDLWL El Palo
LWWDD Alhaurino
  1. HT0-0
  2. 57' Darío 1-0
  3. 58' Robert Sergio Molina
  4. 58' Zalea Manu Sarmiento
  5. 69' 1-1 Raúl Fernández
  6. 72' Jorge Durán Toni Conejo
  7. 72' Juan Aroca Darío
  8. 76' Villegas Jon Aparicio
  9. 80' A. Ispas Robert
  10. 87' Pepe Capitán 2-1
  11. 88' Carlos Torres Fran Palomino
  12. 89' Víctor Martínez Iván Olmo
  13. FT2-1

Đội hình

El Palo HLV: Fernando Porto
  1. Kellyan
  2. Lulú
  3. Nacho Aranda
  4. Iván Olmo ▼ 89'
  5. Jon Aparicio ▼ 76'
  6. Toni Conejo ▼ 72'
  7. Sergio Díaz
  8. Roberto Sierra
  9. Darío ▼ 72'
  10. Pepe Capitán
  11. Iván López

Dự bị 4

  1. Jorge Durán ▲ 72'
  2. Juan Aroca ▲ 72'
  3. Villegas ▲ 76'
  4. Víctor Martínez ▲ 89'
Alhaurino HLV: Jesule
  1. Juanfran Rico
  2. I. Ndiaye
  3. Pintos
  4. Juanjo Carmona
  5. Raúl Fernández
  6. Fran Moreno
  7. Sergio Molina ▼ 58'
  8. Víctor Rueda
  9. Fran Palomino ▼ 88'
  10. Fran Miranda
  11. Manu Sarmiento ▼ 58'

Dự bị 4

  1. Robert ▲ 58'
  2. Zalea ▲ 58'
  3. A. Ispas ▲ 80'
  4. Carlos Torres ▲ 88'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Juventud Torremolinos
32 45 - 21 +24 63
2
Huétor Tájar
32 59 - 28 +31 61
3
Marbella
32 53 - 26 +27 58
4
Almería II
32 59 - 31 +28 57
5
Motril
32 59 - 37 +22 56
6
Ciudad de Torredonjimeno
32 55 - 35 +20 55
7
Málaga II
32 49 - 41 +8 54
8
Torre del Mar
32 52 - 40 +12 49
9
Atlético Porcuna
32 42 - 47 -5 42
10
El Palo
32 40 - 40 0 41
11
Huétor Vega
32 33 - 38 -5 39
12
Torreperogil
32 28 - 36 -8 38
13
Real Jaén
32 31 - 43 -12 36
14
Alhaurín
32 28 - 49 -21 34
15
UD San Pedro
32 26 - 48 -22 28
16
Alhaurino
32 40 - 53 -13 27
17
Intergym
32 13 - 99 -86 4
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu32
40Ghi được40
40Thủng lưới53
1.21Bàn thắng mỗi trận1.25
7Giữ sạch lưới6
13Trên 2.5 bàn19
25Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu